Cách dùng "可是三天又三天 我们都没等来援军的影子" (kě shì sān tiān yòu sān tiān wǒ men dōu méi děng lái yuán jūn de yǐng zi) trong hội thoại tiếng Trung
可是三天又三天 我们都没等来援军的影子
Nhưng mà hết ba ngày này đến ba ngày khác. chúng tôi vẫn không thấy bóng dáng viện binh đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:17
wǒ men zǎo jiù tīng shuō liǔ zhèn nà biān huì yǒu yuán jūn lái jiē yīng wǒ men
我们早就听说 柳镇那边会有援军 来接应我们
“Chúng tôi đã sớm nghe nói. bên Liễu Trấn sẽ có viện binh. đến tiếp ứng chúng tôi.”
LINE 0218:21
PLAYING SCENEkě shì sān tiān yòu sān tiān wǒ men dōu méi děng lái yuán jūn de yǐng zi
可是三天又三天 我们都没等来援军的影子
“Nhưng mà hết ba ngày này đến ba ngày khác. chúng tôi vẫn không thấy bóng dáng viện binh đâu.”
LINE 0318:25
lǚ zhǎng jiù shuō nà wǒ men jiù qù jiē yīng yuán jūn
旅长就说 那我们就去接应援军
“Lữ trưởng liền nói. vậy thì chúng ta đi tiếp ứng viện binh.”
Show Information