Cách dùng "没想到我就真的看见他们 一个个去死了" (méi xiǎng dào wǒ jiù zhēn de kàn jiàn tā men yí gè gè qù sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

méixiǎngdàojiùzhēndekànjiànmen le

tôi lại thật sự nhìn thấy họ từng người một chết đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:21
dàn
méi
xiǎng
dào

Nhưng tôi không ngờ,

LINE 0226:22
PLAYING SCENE
méi xiǎng dào wǒ jiù zhēn de kàn jiàn tā men yí gè gè qù sǐ le

没想到我就真的看见他们 一个个去死了

tôi lại thật sự nhìn thấy họ từng người một chết đi.

LINE 0326:25
zhǎng guān wǒ men lǚ zhǎng shuō guò tā yào wǒ huó zhe dàn shì wǒ méi xiǎng dào

长官 我们旅长说过 他要我活着 但是我没想到

Sếp, lữ đoàn trưởng của chúng tôi đã nói, ông ấy muốn tôi phải sống. Nhưng tôi không ngờ,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp26:22
TMDB ID289624