Cách dùng "是我们旅长让我走的 我当着我们太爷面" (shì wǒ men lǚ zhǎng ràng wǒ zǒu de wǒ dāng zhe wǒ men tài yé miàn) trong hội thoại tiếng Trung
是我们旅长让我走的 我当着我们太爷面
Là lữ đoàn trưởng của chúng tôi bảo tôi đi. Tôi đã nói trước mặt cụ nhà tôi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:55
nǐ jiù shì gè táo bīng wǒ xiàn zài jiù néng bì le nǐ wǒ méi táo
你就是个逃兵 我现在就能毙了你 我没逃
“Cậu chính là lính đào ngũ. Bây giờ tôi có thể bắn chết cậu ngay. Tôi không có đào ngũ.”
LINE 0227:59
PLAYING SCENEshì wǒ men lǚ zhǎng ràng wǒ zǒu de wǒ dāng zhe wǒ men tài yé miàn
是我们旅长让我走的 我当着我们太爷面
“Là lữ đoàn trưởng của chúng tôi bảo tôi đi. Tôi đã nói trước mặt cụ nhà tôi,”
LINE 0328:01
bú shì gēn nǐ shuō dé qīng qīng chǔ chǔ de ma nǐ bù néng dāng zhe
不是跟你说得清清楚楚的吗 你不能当着
“chẳng phải đã nói rất rõ ràng với sĩ quan rồi sao? Cậu không thể...”
Show Information