Cách dùng "我不是还要给咱旅长作证的吗 你是个逃兵" (wǒ bú shì hái yào gěi zán lǚ zhǎng zuò zhèng de ma nǐ shì gè táo bīng) trong hội thoại tiếng Trung

shìháiyàogěizánzhǎngzuòzhèngdema shìtáobīng

Chẳng phải tôi còn phải làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta sao? Cậu là một tên lính đào ngũ.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:46
yǐ hòu gēn nǐ men lǚ zhǎng de jiā rén yě bié jiàn miàn le wèi shá ya

以后跟你们旅长的家人 也别见面了 为啥呀

Sau này với người nhà của lữ đoàn trưởng các cậu, cũng đừng gặp mặt nữa. Tại sao ạ?

LINE 0227:49
PLAYING SCENE
wǒ bú shì hái yào gěi zán lǚ zhǎng zuò zhèng de ma nǐ shì gè táo bīng

我不是还要给咱旅长作证的吗 你是个逃兵

Chẳng phải tôi còn phải làm chứng cho lữ đoàn trưởng của chúng ta sao? Cậu là một tên lính đào ngũ.

LINE 0327:52
nǐ de huà néng dāng zhèng jù ma bú shì nǐ shén me yì si a zhǎng guān

你的话能当证据吗 不是 你什么意思啊 长官

Lời của cậu có thể làm bằng chứng được sao? Không phải, ý của sĩ quan là gì ạ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp27:49
TMDB ID289624