Cách dùng "我太多天没有吃口热乎的了" (wǒ tài duō tiān méi yǒu chī kǒu rè hū de le) trong hội thoại tiếng Trung
我太多天没有吃口热乎的了
Tôi nhiều ngày rồi chưa được ăn miếng nóng nào.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:51
shāng dé zhòng bù zhòng xiàn zài zài nǎ jiā yī yuàn
伤得重不重 现在在哪家医院
“Bị thương có nặng không? Bây giờ đang ở bệnh viện nào?”
LINE 0208:05
PLAYING SCENEwǒ我
tài太
duō多
tiān天
méi没
yǒu有
chī吃
kǒu口
rè热
hū乎
de的
le了
“Tôi nhiều ngày rồi chưa được ăn miếng nóng nào.”
LINE 0308:08
xiè谢
xiè谢
fū夫
rén人
“Cảm ơn phu nhân.”
Show Information