Cách dùng "先生 你好 抗战募捐 你能捐一点吗" (xiān shēng nǐ hǎo kàng zhàn mù juān nǐ néng juān yì diǎn ma) trong hội thoại tiếng Trung
先生 你好 抗战募捐 你能捐一点吗
Chào ông. Quyên góp kháng chiến. Ông có thể quyên góp một chút không ạ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:29
nǐ你
men们
dōu都
gàn干
le了
xiē些
shén什
me么
“Các người đã làm những gì hả?”
LINE 0241:41
PLAYING SCENExiān shēng nǐ hǎo kàng zhàn mù juān nǐ néng juān yì diǎn ma
先生 你好 抗战募捐 你能捐一点吗
“Chào ông. Quyên góp kháng chiến. Ông có thể quyên góp một chút không ạ?”
LINE 0341:44
xiān shēng xiān shēng xiān shēng dǐ kàng rì kòu a xiān shēng
先生 先生 先生 抵抗日寇啊 先生
“Ông ơi, ông ơi, ông ơi. Chống lại giặc Nhật ạ, thưa ông.”
Show Information