Cách dùng "都吊了好几天了才被发现" (dōu diào le hǎo jǐ tiān le cái bèi fā xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
都吊了好几天了才被发现
mấy ngày liền mới có người phát hiện.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:14
rén人
zài在
shàng上
miàn面
“Người treo trên đó,”
LINE 0216:14
PLAYING SCENEdōu都
diào吊
le了
hǎo好
jǐ几
tiān天
le了
cái才
bèi被
fā发
xiàn现
“mấy ngày liền mới có người phát hiện.”
LINE 0316:16
dāng当
fǎ法
yī医
dào到
de的
shí时
hòu候
“Lúc pháp y đến nơi,”
Show Information