Cách dùng "利用感情陷阱无孔不入" (lì yòng gǎn qíng xiàn jǐng wú kǒng bù rù) trong hội thoại tiếng Trung
利用感情陷阱无孔不入
giăng bẫy tình cảm, len lỏi mọi nơi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:55
mào冒
chōng充
kè客
fú服
“giả danh nhân viên chăm sóc khách hàng,”
LINE 0225:57
PLAYING SCENElì利
yòng用
gǎn感
qíng情
xiàn陷
jǐng阱
wú无
kǒng孔
bù不
rù入
“giăng bẫy tình cảm, len lỏi mọi nơi.”
LINE 0326:00
bǎ把
lǎo老
bǎi百
xìng姓
xīn辛
xīn辛
kǔ苦
kǔ苦
zǎn攒
de的
zhè这
diǎn点
qián钱
“Số tiền dân dành dụm cực khổ”
Show Information