Cách dùng "让我内心平复下来" (ràng wǒ nèi xīn píng fù xià lái) trong hội thoại tiếng Trung
让我内心平复下来
khiến lòng tôi bình yên trở lại.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:41
hǎo好
xiàng像
yǒu有
shén什
me么
dōng东
xī西
tì替
dài代
le了
tā他
“Hình như có thứ gì đó đã thay thế nó,”
LINE 0233:46
PLAYING SCENEràng让
wǒ我
nèi内
xīn心
píng平
fù复
xià下
lái来
“khiến lòng tôi bình yên trở lại.”
LINE 0333:51
suī虽
rán然
méi没
qián钱
le了
“Tuy không còn tiền,”
Show Information