Cách dùng "有钱了之后才发现" (yǒu qián le zhī hòu cái fā xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
有钱了之后才发现
Có tiền rồi mới phát hiện ra
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:14
yí一
gè个
gēn跟
tou头
xiǎng想
fān翻
chū出
jīn金
shān山
yín银
shān山
“một cái lộn muốn ra núi vàng núi bạc.”
LINE 0233:18
PLAYING SCENEyǒu有
qián钱
le了
zhī之
hòu后
cái才
fā发
xiàn现
“Có tiền rồi mới phát hiện ra”
LINE 0333:21
yā压
zhù住
nǐ你
de的
“thứ đè nặng lên bạn”
Show Information