Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "行行行 我错了" (xíng xíng xíng wǒ cuò le) trong hội thoại tiếng Trung

行行行 我错了

xíng xíng xíng wǒ cuò le

Được rồi, được rồi, anh sai rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
28:31
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1冠心病 冠心病那是小病啊guān xīn bìng guān xīn bìng nà shì xiǎo bìng aBệnh động mạch vành. Bệnh động mạch vành là bệnh nhẹ sao?
2行行行 我错了xíng xíng xíng wǒ cuò leĐược rồi, được rồi, anh sai rồi.
3你看啊nǐ kàn aEm xem này.

More Clips From Episode

Total 85 clips (Page 3 of 5)
你是不是有病啊 在这儿丢人现眼干什么
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu bìng a zài zhè ér diū rén xiàn yǎn gàn shén meCô bị điên à? Cô đến đây làm mất mặt làm gì?

说里面听到 有男的女的 在那儿哼哼唧唧的声音
HSK 3
0:03s
shuō lǐ miàn tīng dào yǒu nán de nǚ de zài nà ér hēng hēng jī jī de shēng yīnbảo là nghe thấy trong nhà có tiếng đàn ông và phụ nữ hú hí với nhau.

快走 别在这儿搅和 走 不是
HSK 2
0:03s
kuài zǒu bié zài zhè ér jiǎo huo zǒu bú shìĐi mau lên, đừng có làm loạn ở đây nữa. - Đi đi. - Không phải...

你放心放心 我绝对不会说的 不会说的
HSK 5
0:03s
nǐ fàng xīn fàng xīn wǒ jué duì bú huì shuō de bú huì shuō deAnh cứ yên tâm đi, tôi tuyệt đối sẽ không nói ra đâu, sẽ không nói ra đâu.

别废话了 赶紧走吧 我告诉你说 跟你那些表哥说
HSK 7
0:03s
bié fèi huà le gǎn jǐn zǒu ba wǒ gào sù nǐ shuō gēn nǐ nà xiē biǎo gē shuōĐừng lắm lời nữa, mau đi đi. Tôi nói cho cô biết, cô bảo anh họ của cô

指导组的人不会发现 还来得及 赶紧转移
HSK 6
0:03s
zhǐ dǎo zǔ de rén bú huì fā xiàn hái lái de jí gǎn jǐn zhuǎn yíngười của Tổ chỉ đạo sẽ không phát hiện ra. Vẫn còn kịp, mau chuyển chỗ khác đi.

是不是这个意思 不敢不敢 你就是这个意思
HSK 2
0:03s
shì bú shì zhè ge yì si bù gǎn bù gǎn nǐ jiù shì zhè ge yì siphải vậy không? Không dám, không dám. Ý cậu là vậy mà.

你说出了这么大的事
HSK 2
0:03s
nǐ shuō chū le zhè me dà de shìcậu nói xem xảy ra chuyện lớn như vậy,

挪一点就行 贪多嚼不烂
HSK 7
0:03s
nuó yì diǎn jiù xíng tān duō jiáo bù lànNhích lên một chút là được rồi, ăn nhiều nuốt không trôi.

不许节外生枝 知道吧 是
HSK 6
0:03s
bù xǔ jié wài shēng zhī zhī dào ba shìkhông được gây thêm rắc rối, biết chưa? Vâng.

你可真会藏
HSK 5
0:03s
nǐ kě zhēn huì cángAnh giấu giỏi thật đấy nhỉ.

冠心病 冠心病那是小病啊
HSK 2
0:03s
guān xīn bìng guān xīn bìng nà shì xiǎo bìng aBệnh động mạch vành. Bệnh động mạch vành là bệnh nhẹ sao?

行了 别生气 你看我这吃着药
HSK 3
0:03s
xíng le bié shēng qì nǐ kàn wǒ zhè chī zhe yàoĐược rồi, đừng giận nữa. Em xem, anh uống thuốc mà.

别嬉皮笑脸的 是
HSK 1
0:03s
bié xī pí xiào liǎn de shìĐừng có cợt nhả. Ừ.

这么大的事都不告诉我 行了行了行了
HSK 3
0:03s
zhè me dà de shì dōu bù gào sù wǒ xíng le xíng le xíng leChuyện lớn như thế mà cũng không nói cho em biết. Được rồi, được rồi, được rồi.

这京海的事 一定要有始有终
HSK 3
0:03s
zhè jīng hǎi de shì yí dìng yào yǒu shǐ yǒu zhōngChuyện ở Kinh Hải nhất định phải có đầu có cuối.

你一会帮我收拾收拾行李
HSK 4
0:03s
nǐ yī huì bāng wǒ shōu shí shōu shí xíng lǐLát nữa em thu xếp hành lý cho anh nhé.

我们还要躲到什么时候 没办法
HSK 5
0:03s
wǒ men hái yào duǒ dào shén me shí hòu méi bàn fǎchúng tôi còn phải trốn đến khi nào? Hết cách rồi,

别看了 这儿很安全的 走吧
HSK 7
0:03s
bié kàn le zhè ér hěn ān quán de zǒu baĐừng nhìn nữa, ở đây rất an toàn, đi thôi.

这儿啊平常都没什么人 你看这灯都黑着呢
HSK 5
0:03s
zhè ér a píng cháng dōu méi shén me rén nǐ kàn zhè dēng dōu hēi zhe neThường ngày chỗ này không có ai cả, nhìn xem, đèn cũng không bật.