Cách dùng "行行行 我错了" (xíng xíng xíng wǒ cuò le) trong hội thoại tiếng Trung
行行行 我错了
Được rồi, được rồi, anh sai rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
28:31
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 冠心病 冠心病那是小病啊 | guān xīn bìng guān xīn bìng nà shì xiǎo bìng a | Bệnh động mạch vành. Bệnh động mạch vành là bệnh nhẹ sao? |
| 2▶ | 行行行 我错了 | xíng xíng xíng wǒ cuò le | Được rồi, được rồi, anh sai rồi. |
| 3 | 你看啊 | nǐ kàn a | Em xem này. |
More Clips From Episode
Total 85 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s
rán hòu jiù tiǎo bō lí jiàn wǒ de jiā lǐ rénSau đó lại nghĩ kế ly gián người nhà chúng ta.

HSK 4
0:03s
zhè shēn biān fā shēng de yī qiè shén me shì zhēn de shén me shì jiǎ deEm không phân biệt được những thứ đang diễn ra xung quanh mình


