Cách dùng "还往里面加了麻黄碱" (hái wǎng lǐ miàn jiā le má huáng jiǎn) trong hội thoại tiếng Trung
还往里面加了麻黄碱
Còn cho thêm Ephedrine vào trong đó nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:11
bǎ把
nà那
píng瓶
táng糖
diào调
huàn换
le了
“đã đánh tráo lọ kẹo đấy.”
LINE 0210:15
PLAYING SCENEhái还
wǎng往
lǐ里
miàn面
jiā加
le了
má麻
huáng黄
jiǎn碱
“Còn cho thêm Ephedrine vào trong đó nữa.”
LINE 0310:21
zài再
hòu后
lái来
de的
shì事
qíng情
“Những chuyện sau đó”
Show Information
More Clips From Episode
Total 208 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ shuō wǒ nà qiú tī de zhēn hái shì bù cuò jiào liàn gěi wǒ nà ge bú shìThầy nói xem, cú sút vừa rồi của em tuyệt lắm đúng không ạ? Cái mà huấn luyện viên cho tôi... Không phải.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tī dé zhè me hǎo nǐ yě bù biǎo yáng yī xià wǒ men hěn bàng jīn tiān- Đá tốt thế mà chẳng thấy thầy khen bọn em câu nào. - Phải đấy. Hôm nay đá tốt lắm.

HSK 4
0:03s
zhè bú shì nà ge jù nán pái duì de wǎng hóng diàn maĐây chẳng phải là cái quán nổi tiếng trên mạng là khó xếp hàng lắm à?

HSK 7
0:03s
gōng xǐ wǒ men xiǎo lín lǎo shī kǎi xuánChúc mừng cô Tiểu Lâm của chúng ta chiến thắng trở về.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ shì xiǎng yào wǒ péi nǐ ne hái shì zì jǐ dài huìThế cậu muốn tớ ở cùng cậu hay là muốn ở một mình?

HSK 7
0:03s
yào shì liáng le jiù yòng wēi bō lú zhuǎn yī xià bú yào chī liáng deNếu nguội rồi thì nhớ quay nóng lại bằng lò vi sóng, đừng ăn đồ nguội.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xiàn zài bù xiǎng gēn wǒ shuō huàTôi biết hiện giờ cô không muốn nói chuyện với tôi.

HSK 4
0:03s
wǒ yǒu gè bǐ jì běn lǐ miàn yǒu wǒ de diào chá jié guǒTôi có một quyển sổ ghi chép mà trong đó có ghi lại kết quả điều tra của tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shèn zhì yǒu de shí hòu xiǎng yào shāng hài zì jǐThậm chí có khi còn muốn làm mình bị thương nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ tā yì zhí dōu yǒu hěn yán zhòng de xīn lǐ chuāng shāngnên em ấy vẫn luôn có tổn thương tâm lý rất nghiêm trọng.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s