Cách dùng "你不介意吗 那也是因为我不配让她真诚" (nǐ bù jiè yì ma nà yě shì yīn wèi wǒ bù pèi ràng tā zhēn chéng) trong hội thoại tiếng Trung
你不介意吗 那也是因为我不配让她真诚
việc cô ấy không thật lòng à? Đó cũng là vì tôi không xứng để cô ấy thật lòng với tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:39
yīn wèi wǒ xiāng xìn tā de wéi rén dàn shì tā bù zhēn chéng
因为我相信她的为人 但是她不真诚
“vì tôi tin vào con người của cô ấy. Nhưng anh không ngại”
LINE 0230:43
PLAYING SCENEnǐ bù jiè yì ma nà yě shì yīn wèi wǒ bù pèi ràng tā zhēn chéng
你不介意吗 那也是因为我不配让她真诚
“việc cô ấy không thật lòng à? Đó cũng là vì tôi không xứng để cô ấy thật lòng với tôi.”
LINE 0330:47
shì wǒ de cuò wù tā méi yǒu zuò cuò rèn hé dì fāng
是我的错误 她没有做错任何地方
“Đó là lỗi của tôi. Cô ấy không làm gì sai cả.”
Show Information