Cách dùng "你就会正眼看我 结果你对我还是爱答不理" (nǐ jiù huì zhèng yǎn kàn wǒ jié guǒ nǐ duì wǒ hái shì ài dá bù lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你就会正眼看我 结果你对我还是爱答不理
em sẽ nhìn anh khác đi. Kết quả em vẫn phớt lờ anh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:23
shuō dào dǐ hái shì yīn wèi nǐ lín wǎn xīng wǒ běn yǐ wéi wǒ yǒu qián le
说到底还是因为你林晚星 我本以为我有钱了
“Nói đến cùng vẫn là do em, Lâm Vãn Tinh. Anh tưởng anh giàu có rồi,”
LINE 0238:27
PLAYING SCENEnǐ jiù huì zhèng yǎn kàn wǒ jié guǒ nǐ duì wǒ hái shì ài dá bù lǐ
你就会正眼看我 结果你对我还是爱答不理
“em sẽ nhìn anh khác đi. Kết quả em vẫn phớt lờ anh.”
LINE 0338:29
nǐ你
shèn甚
zhì至
hái还
jù拒
jué绝
wǒ我
“Thậm chí em còn từ chối anh.”
Show Information