Cách dùng "吃东西了吗 要不要给你留一份 不用不用 我吃了" (chī dōng xī le ma yào bù yào gěi nǐ liú yī fèn bù yòng bù yòng wǒ chī le) trong hội thoại tiếng Trung
吃东西了吗 要不要给你留一份 不用不用 我吃了
Ăn chưa? Để tôi để phần cho không? Thôi khỏi khỏi, em ăn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:39
wǒ jiù huí qù le huí lái
我就回去了 回来
“em về thôi. Về ạ.”
LINE 0211:43
PLAYING SCENEchī dōng xī le ma yào bù yào gěi nǐ liú yī fèn bù yòng bù yòng wǒ chī le
吃东西了吗 要不要给你留一份 不用不用 我吃了
“Ăn chưa? Để tôi để phần cho không? Thôi khỏi khỏi, em ăn rồi.”
LINE 0311:46
wǒ jiù shì zài gōng sī diǎn le diǎn wài mài shén me de
我 就是在公司点了点外卖什么的
“Em... em order đồ ăn về ăn ở công ty đó thôi.”
Show Information