Cách dùng "我本来是想把张佑森 介绍给掌珠管理新人合同" (wǒ běn lái shì xiǎng bǎ zhāng yòu sēn jiè shào gěi zhǎng zhū guǎn lǐ xīn rén hé tóng) trong hội thoại tiếng Trung
我本来是想把张佑森 介绍给掌珠管理新人合同
Ban đầu tôi định giới thiệu Trương Hữu Sâm Cho Chưởng Châu để quản lý hợp đồng tác giả mới
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:22
qù去
le了
huì会
hěn很
jiǔ久
méi没
kàn看
dào到
tā她
“Đi rồi sẽ lâu không gặp được cô ấy”
LINE 0221:27
PLAYING SCENEwǒ běn lái shì xiǎng bǎ zhāng yòu sēn jiè shào gěi zhǎng zhū guǎn lǐ xīn rén hé tóng
我本来是想把张佑森 介绍给掌珠管理新人合同
“Ban đầu tôi định giới thiệu Trương Hữu Sâm Cho Chưởng Châu để quản lý hợp đồng tác giả mới”
LINE 0321:31
méi没
xiǎng想
dào到
liáo聊
shàng上
le了
zhè这
xiē些
“Không ngờ lại nói đến chuyện này”
Show Information