Cách dùng "你别说 拖稿 开天窗的我是见多了" (nǐ bié shuō tuō gǎo kāi tiān chuāng de wǒ shì jiàn duō le) trong hội thoại tiếng Trung
你别说 拖稿 开天窗的我是见多了
Mà nói thật Tôi gặp nhiều chuyện trễ bản thảo rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:03
gāng刚
ná拿
le了
jiǎng奖
jiù就
gǎn敢
liào撂
tiāo挑
zi子
“Vừa nhận giải đã dám bỏ việc”
LINE 0230:06
PLAYING SCENEnǐ bié shuō tuō gǎo kāi tiān chuāng de wǒ shì jiàn duō le
你别说 拖稿 开天窗的我是见多了
“Mà nói thật Tôi gặp nhiều chuyện trễ bản thảo rồi”
LINE 0330:09
dàn xiàng tā zhè me kuáng de wǒ hái shì tóu yī huí jiàn
但像他这么狂的 我还是头一回见
“Nhưng ngông như thế này Tôi chưa thấy bao giờ”
Show Information