Cách dùng "被广大戏迷亲切地誉为西北鼓王" (bèi guǎng dà xì mí qīn qiè dì yù wéi xī běi gǔ wáng) trong hội thoại tiếng Trung
被广大戏迷亲切地誉为西北鼓王
Được fan hâm mộ gọi là Vua Trống Tây Bắc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
32:38
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是咱们省秦剧团的鼓师 | shì zán men shěng qín jù tuán de gǔ shī | là nhạc trưởng trống của Đoàn Tần kịch tỉnh. |
| 2▶ | 被广大戏迷亲切地誉为西北鼓王 | bèi guǎng dà xì mí qīn qiè dì yù wéi xī běi gǔ wáng | Được fan hâm mộ gọi là Vua Trống Tây Bắc. |
| 3 | 我对咱们剧团没有功劳 那也有苦劳呀 | wǒ duì zán men jù tuán méi yǒu gōng láo nà yě yǒu kǔ láo ya | Tôi không có công với đoàn thì cũng có khổ lao chứ. |
More Clips From Episode
Total 245 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s
yǎn jīng yī bì yī zhēng zhè me xiē nián yě jiù guò qù le maNhắm mắt rồi mở mắt bao nhiêu năm cứ thế trôi qua

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng tīng wǒ duì xīn xì de kàn fǎ maCô chẳng phải luôn muốn nghe ý kiến của tôi về vở mới sao

HSK 7
0:03s
nǐ bù néng guāng biàn nà xiē wài zài de yaanh không thể chỉ thay đổi những thứ bề ngoài thôi.
















