Cách dùng "那个字念笞" (nà ge zì niàn chī) trong hội thoại tiếng Trung
那个字念笞
nà ge zì niàn chī
Chữ đó đọc là "trì"
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
15:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吃啥 | chī shá | Ăn gì? |
| 2▶ | 那个字念笞 | nà ge zì niàn chī | Chữ đó đọc là "trì" |
| 3 | 是鞭笞的笞 | shì biān chī de chī | là chữ "trì" trong "tiên trì" |
More Clips From Episode
Total 245 clips (Page 4 of 13)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
rén jiā nà biān rè huǒ cháo tiān dì zài nà pái xì zhèng qián ne zán neBên kia thì sôi nổi nhiệt huyết Lo tập vở kiếm tiền Còn mình ấy à

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
xíng le nǐ men jǐ gè bú yào lā bù xià lái guài máo kēngThôi đi, mấy người này Không đi được lại đổ tại cái hố xí

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎng dǎo nǐ jīn ér zǎ méi chǎo gǔ le zǎ le kuī leĐạo diễn, hôm nay sao không chơi cổ phiếu? Sao, lỗ rồi à?

HSK 6
0:03s
kě yǐ sàn le ba kě yǐ kě yǐ zǒu ba zǒu ba zǒu baGiải tán được chưa? Được được, đi đi đi đi

HSK 6
0:03s
xiè xiè xiè xiè qín lǎo shī wǒ wǒ tè bié chóng bài nǐCảm ơn, cảm ơn Cô Tần, em, em rất ngưỡng mộ cô

HSK 6
0:03s
nín néng gěi wǒ qiān gè míng zì chéng bù wǒ qiān shá míng maCô ký tặng em một chữ được không? Tôi ký gì chứ

HSK 5
0:03s
wǒ yòu bú shì shén me dà míng xīng bié nín shì yì shù jiā dà yì shù jiāTôi đâu phải minh tinh lớn gì Đừng mà, cô là nghệ sĩ, nghệ sĩ lớn

HSK 5
0:03s
shì gěi nián qīng rén xiě yī jù jì yǔ yě tǐng yǒu yì yì deĐúng vậy Viết cho lớp trẻ một câu nhắn nhủ Cũng rất ý nghĩa mà

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì hǎo kàn hǎo hǎo dé hǎo dé hǎo de hěn xiè xiè qín lǎo shīĐẹp thật mà Được rồi Được, được, được lắm Cảm ơn thầy Tần

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
yì zhí yào qǐng nín chī gè fàn ne shàng yī huí qín lǎo shī lái de shí hòuCứ muốn mời anh một bữa cơm Lần trước thầy Tần đến

HSK 6
0:03s
lǐng dǎo wǒ yòu bú shì ràng nǐ men qù zhāo dài de wǒ wǒLãnh đạo, tôi đâu phải đến để được chiêu đãi Tôi, tôi

HSK 5
0:03s
xì wǒ yě shuō wán le wǒ de rèn wù wán chéng le xiè xiè hǎo zài jiànVở diễn, tôi cũng đã bàn xong Nhiệm vụ của tôi xong rồi Cảm ơn Thôi, tạm biệt