Cách dùng "我是被包养的 哥" (wǒ shì bèi bāo yǎng de gē) trong hội thoại tiếng Trung
我是被包养的 哥
mình là đứa được bao nuôi. Anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
26:45
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没办法 你嫂子有本事 有时候啊 我都觉得 | méi bàn fǎ nǐ sǎo zi yǒu běn shì yǒu shí hòu a wǒ dōu jué de | Biết sao được, chị dâu mày giỏi mà. Có lúc tao còn thấy |
| 2▶ | 我是被包养的 哥 | wǒ shì bèi bāo yǎng de gē | mình là đứa được bao nuôi. Anh. |
| 3 | 你确定我姐是卖衣服呢 | nǐ què dìng wǒ jiě shì mài yī fú ne | Anh chắc chị em bán quần áo thật à? |
More Clips From Episode
Total 245 clips (Page 10 of 13)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè wáng qín shēng a yǐ jīng wú gù quē xí yí gè duō lǐ bài leCái cậu Vương Tần Sinh ấy, nghỉ không lý do hơn một tuần rồi.

HSK 7
0:03s
yǐ hòu zhè nán cì hòu de zán dōu bù cì hòu tā leSau này mấy kẻ khó chiều, chúng ta khỏi hầu nữa.

HSK 7
0:03s
zhè wǎng hòu yǒu shá làn shì ne wǒ jiù gěi nǐ káng zhesau này có chuyện khốn nạn gì, anh sẽ gánh cho em.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù ān ān xīn xīn dì bǎ zì jǐ de shì nòng hǎo jiù xíng leEm cứ yên tâm, lo việc của mình cho tốt là được.

HSK 7
0:03s
bié nòng dé gēn cūn kǒu nà xiǎo fěn dēng yī yàng diū rén ne maĐừng làm như đèn hồng đầu làng. Xấu hổ lắm.

HSK 7
0:03s
zán yǐ hòu bù néng guāng kào nà tuǐ jiǎo yǒu máo bìng de rén xún nǐ láiSau này không thể chỉ dựa vào mấy người chân cẳng có bệnh đến tìm.

HSK 2
0:03s
zán dé ràng nà xiē méi yǒu bìng de rén yě néng zǒu jìn láiPhải khiến cả những người không bệnh cũng bước vào được.

HSK 3
0:03s
nà guò qù nán de shí hòu xuè liú chéng hé yě bú shì bìngHồi xưa khốn khó, máu chảy thành sông cũng không tính bệnh.

HSK 4
0:03s
xīn qíng shāo wēi yǒu diǎn bù chàng kuài nà yě shì bìngtâm trạng hơi không thoải mái thôi cũng là bệnh.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè rén cái zǎ dōu pǎo dào zán zhè xiǎo zhěn suǒ lái leSao mà nhân tài lại chạy hết về cái phòng khám bé tí này nhỉ.








