Cách dùng "隔三岔五就要出去演出" (gé sān chà wǔ jiù yào chū qù yǎn chū) trong hội thoại tiếng Trung
隔三岔五就要出去演出
Cứ vài hôm lại phải đi diễn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
37:46
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 团里排《狐仙劫》不能停 | tuán lǐ pái 《 hú xiān jié 》 bù néng tíng | Đoàn dựng "Hồ Tiên Kiếp" không ngừng được. |
| 2▶ | 隔三岔五就要出去演出 | gé sān chà wǔ jiù yào chū qù yǎn chū | Cứ vài hôm lại phải đi diễn. |
| 3 | 一次就三到五天 没个休息的时候 | yī cì jiù sān dào wǔ tiān méi gè xiū xī de shí hòu | Mỗi lần ba đến năm ngày. Chẳng có lúc nào nghỉ ngơi. |
More Clips From Episode
Total 245 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s
yǎn jīng yī bì yī zhēng zhè me xiē nián yě jiù guò qù le maNhắm mắt rồi mở mắt bao nhiêu năm cứ thế trôi qua

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng tīng wǒ duì xīn xì de kàn fǎ maCô chẳng phải luôn muốn nghe ý kiến của tôi về vở mới sao

HSK 7
0:03s
nǐ bù néng guāng biàn nà xiē wài zài de yaanh không thể chỉ thay đổi những thứ bề ngoài thôi.
















