Cách dùng "跟我大喊大叫的 不许你叫她戏子" (gēn wǒ dà hǎn dà jiào de bù xǔ nǐ jiào tā xì zi) trong hội thoại tiếng Trung
跟我大喊大叫的 不许你叫她戏子
mà anh quát tháo tôi à? Không được gọi cô ấy là đào hát.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
43:17
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这样让团里咋弄嘛 为了这个戏子 | nǐ zhè yàng ràng tuán lǐ zǎ nòng ma wèi le zhè ge xì zi | Cô làm vậy đoàn xoay xở sao đây? Vì cái con đào hát này |
| 2▶ | 跟我大喊大叫的 不许你叫她戏子 | gēn wǒ dà hǎn dà jiào de bù xǔ nǐ jiào tā xì zi | mà anh quát tháo tôi à? Không được gọi cô ấy là đào hát. |
| 3 | 这刺激 那是终南山里头的九尾狐 | zhè cì jī nà shì zhōng nán shān lǐ tou de jiǔ wěi hú | Kích thích thật. Đó là cửu vĩ hồ ở núi Chung Nam. |
More Clips From Episode
Total 245 clips (Page 1 of 13)
HSK 6
0:03s
yǎn jīng yī bì yī zhēng zhè me xiē nián yě jiù guò qù le maNhắm mắt rồi mở mắt bao nhiêu năm cứ thế trôi qua

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng tīng wǒ duì xīn xì de kàn fǎ maCô chẳng phải luôn muốn nghe ý kiến của tôi về vở mới sao

HSK 7
0:03s
nǐ bù néng guāng biàn nà xiē wài zài de yaanh không thể chỉ thay đổi những thứ bề ngoài thôi.
















