Cách dùng "你最懂这样的滋味吧" (nǐ zuì dǒng zhè yàng de zī wèi ba) trong hội thoại tiếng Trung

zuìdǒngzhèyàngdewèiba

Anh hiểu cảm giác này nhất nhỉ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
33:52
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我一定会带你出去的wǒ yí dìng huì dài nǐ chū qù deTôi nhất định sẽ đưa anh ra ngoài.
2你最懂这样的滋味吧nǐ zuì dǒng zhè yàng de zī wèi baAnh hiểu cảm giác này nhất nhỉ?
3我再也不能走路了wǒ zài yě bù néng zǒu lù leTôi không thể đi được nữa rồi,

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 2 of 3)
绝对不能冲动 可是我没时间了
HSK 6
0:03s
jué duì bù néng chōng dòng kě shì wǒ méi shí jiān leTuyệt đối không được hành động bốc đồng. Nhưng tôi không còn thời gian nữa rồi.

多去想想周围的人会怎么样
HSK 4
0:03s
duō qù xiǎng xiǎng zhōu wéi de rén huì zěn me yàngHãy nghĩ nhiều hơn đến những người xung quanh sẽ ra sao.

你现在给我一种 西方魔法的感觉
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài gěi wǒ yī zhǒng xī fāng mó fǎ de gǎn juéLúc này nhìn anh cứ như đang dùng pháp thuật phương Tây ấy.

你只需要照着我说的去做 自然会有人信的
HSK 4
0:03s
nǐ zhǐ xū yào zhào zhe wǒ shuō de qù zuò zì rán huì yǒu rén xìn deAnh chỉ cần làm đúng theo những gì tôi nói khắc có người tin.

你到时候只需要看到我 就开始念经文就好了
HSK 5
0:03s
nǐ dào shí hòu zhǐ xū yào kàn dào wǒ jiù kāi shǐ niàn jīng wén jiù hǎo leĐến lúc đó, anh chỉ cần nhìn thấy tôi là bắt đầu tụng kinh là được.

你不用担心 如果记不住的话 到时候照照镜子
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng dān xīn rú guǒ jì bú zhù de huà dào shí hòu zhào zhào jìng ziAnh không cần lo đâu. Nếu không nhớ được thì thì cứ soi gương.

那就祝你办事顺利吧
HSK 4
0:03s
nà jiù zhù nǐ bàn shì shùn lì baVậy thì chúc cậu công việc suôn sẻ nhé.

怎么会出现在这里
HSK 4
0:03s
zěn me huì chū xiàn zài zhè lǐSao lại xuất hiện ở đây?

这什么人啊 你好 那是峇来神医吗
HSK 2
0:03s
zhè shén me rén a nǐ hǎo nà shì bā lái shén yī maĐây là ai vậy? Chào nhé. Đó là thần y Ba Lai à?

这毒会毒死人的 大家不要靠近啊
HSK 6
0:03s
zhè dú huì dú sǐ rén de dà jiā bú yào kào jìn aLoại độc này gây chết người đấy, mọi người đừng lại gần nhé.

快退后 救我 不要靠近 医师
HSK 5
0:03s
kuài tuì hòu jiù wǒ bú yào kào jìn yī shīMau lùi lại. - Cứu tôi. - Đừng lại gần. Bác sĩ,

伤口这么久还没愈合
HSK 7
0:03s
shāng kǒu zhè me jiǔ hái méi yù hé[Lâu thế rồi mà vết thương vẫn chưa khép lại.]

那边发生什么事了 听说有人中了那个会死人的草毒
HSK 3
0:03s
nà biān fā shēng shén me shì le tīng shuō yǒu rén zhōng le nà ge huì sǐ rén de cǎo dúBên kia có chuyện gì thế? Nghe nói có người trúng cỏ độc gây chết người,

在搞什么幺蛾子 以后你们有任何的病
HSK 5
0:03s
zài gǎo shén me yāo é zi yǐ hòu nǐ men yǒu rèn hé de bìngĐang giở trò gì vậy? Sau này mọi người bị bệnh gì,

只要来找斯蒂文 斯蒂文都可以帮你们解决
HSK 3
0:03s
zhǐ yào lái zhǎo sī dì wén sī dì wén dōu kě yǐ bāng nǐ men jiě juéchỉ cần đến tìm Steven, Steven đều có thể giải quyết cho mọi người,

知道了吗 来 给点掌声
HSK 5
0:03s
zhī dào le ma lái gěi diǎn zhǎng shēngbiết chưa? Nào, cho một tràng pháo tay.

但是今天在这里 我们见证了奇迹
HSK 7
0:03s
dàn shì jīn tiān zài zhè lǐ wǒ men jiàn zhèng le qí jìNhưng hôm nay ở đây, chúng ta đã được chứng kiến kỳ tích.

这个人会吐刀片 没法儿控制啊
HSK 6
0:03s
zhè ge rén huì tǔ dāo piàn méi fǎ ér kòng zhì aNgười này nhả được mảnh đao, không khống chế được.

还是那个坐轮椅的脑子好用
HSK 6
0:03s
hái shì nà ge zuò lún yǐ de nǎo zi hǎo yòngBộ não của tên ngồi xe lăn kia vẫn có ích hơn.

让这个聪明的能站起来
HSK 3
0:03s
ràng zhè ge cōng míng de néng zhàn qǐ láiđể tên thông minh kia đứng dậy được.