Cách dùng "再也不能去执行任务" (zài yě bù néng qù zhí xíng rèn wù) trong hội thoại tiếng Trung
再也不能去执行任务
không thể đi làm nhiệm vụ nữa rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
34:00
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我再也不能走路了 | wǒ zài yě bù néng zǒu lù le | Tôi không thể đi được nữa rồi, |
| 2▶ | 再也不能去执行任务 | zài yě bù néng qù zhí xíng rèn wù | không thể đi làm nhiệm vụ nữa rồi. |
| 3 | 我活着就是个累赘 对吧 | wǒ huó zhe jiù shì gè léi zhuì duì ba | Tôi sống chỉ là một gánh nặng, đúng không? |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
zhè shì shàng zěn me kě néng yǒu huàn tuǐ de bàn fǎSao trên đời này lại có cách đổi chân được?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài yù dào má fán wǒ dōu bāng bù shàngbây giờ anh gặp rắc rối, tôi cũng không giúp được,

HSK 7
0:03s
zhōng le huáng hūn cǎo dú jìng rán hái néng chēng zhè me jiǔ[Trúng độc cỏ Hoàng Hôn] [mà vẫn gắng gượng được lâu như thế.]








