Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "再也不能去执行任务" (zài yě bù néng qù zhí xíng rèn wù) trong hội thoại tiếng Trung

再也不能去执行任务

zài yě bù néng qù zhí xíng rèn wù

không thể đi làm nhiệm vụ nữa rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
35:19
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你最懂这样的滋味吧nǐ zuì dǒng zhè yàng de zī wèi baAnh hiểu cảm giác này nhất nhỉ?
2再也不能去执行任务zài yě bù néng qù zhí xíng rèn wùkhông thể đi làm nhiệm vụ nữa rồi.
3你活着只是个累赘nǐ huó zhe zhǐ shì gè léi zhuìCậu sống cũng chỉ liên lụy người khác thôi.

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 1 of 3)
原来大的在这儿啊
HSK 4
0:03s
yuán lái dà de zài zhè ér aHóa ra con lớn ở đây à?
万一这玩意儿起尸
HSK 7
0:03s
wàn yī zhè wán yì ér qǐ shīNếu thứ này biến thành cương thi sống dậy
你就给我把那个人质的头 给掰下来 否则
HSK 7
0:03s
nǐ jiù gěi wǒ bǎ nà ge rén zhì dì tóu gěi bāi xià lái fǒu zéthì vặt đầu con tin đó luôn cho tôi, nếu không
别别别 初次见面就杀了你 也不合适
HSK 6
0:03s
bié bié bié chū cì jiàn miàn jiù shā le nǐ yě bù hé shìĐừng, đừng, đừng. Mới gặp lần đầu mà đã giết cậu thì cũng không hay lắm.
叫你掰头 你不掰 没用的玩意儿
HSK 7
0:03s
jiào nǐ bāi tóu nǐ bù bāi méi yòng de wán yì érBảo anh vặt đầu nó mà anh không làm, đúng là đồ vô dụng!
这么大一个祖庭 怎么弄上船的 是不是一群当兵的
HSK 4
0:03s
zhè me dà yī gè zǔ tíng zěn me nòng shàng chuán de shì bú shì yī qún dāng bīng deCả một tổ đình lớn như vậy, làm sao mang lên tàu được? Có phải là một đám lính không?
张瑞朴都要死了 你问我什么人
HSK 4
0:03s
zhāng ruì pǔ dōu yào sǐ le nǐ wèn wǒ shén me rénTrương Thụy Phác sắp chết đến nơi rồi cậu còn hỏi tôi là ai à?
幸亏我婆娘懂点医术
HSK 7
0:03s
xìng kuī wǒ pó niáng dǒng diǎn yī shùMay mà vợ tôi hiểu một chút nghề y.
船一靠岸 你就下船 我可不想惹什么麻烦
HSK 7
0:03s
chuán yī kào àn nǐ jiù xià chuán wǒ kě bù xiǎng rě shén me má fánĐợi thuyền cập bến là cậu xuống ngay nhé. Tôi không muốn dính vào rắc rối đâu.
你怎么知道这么清楚啊
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me zhī dào zhè me qīng chǔ aSao cậu lại biết rõ như vậy?
但你能不能帮我搞一张 去南安号的船票
HSK 5
0:03s
dàn nǐ néng bù néng bāng wǒ gǎo yī zhāng qù nán ān hào de chuán piàođổi lại anh kiếm cho tôi một vé lên tàu Nam An được không?
就当是帮我一个小忙了
HSK 2
0:03s
jiù dāng shì bāng wǒ yí gè xiǎo máng leCoi như giúp tôi một việc nhỏ đi.
我发动机不好用 你也知道
HSK 1
0:03s
wǒ fā dòng jī bù hǎo yòng nǐ yě zhī dàoĐộng cơ của tôi có vấn đề mà cậu cũng biết.
什么事比命还重要啊
HSK 3
0:03s
shén me shì bǐ mìng hái zhòng yào aCó chuyện gì quan trọng hơn cả tính mạng sao?
你鼻子已经被我接上了 不用客气
HSK 4
0:03s
nǐ bí zi yǐ jīng bèi wǒ jiē shàng le bù yòng kè qìMũi của anh đã được tôi nối lại rồi. Không cần khách sáo đâu.
这么大的阵仗 董小姐知道吗
HSK 5
0:03s
zhè me dà de zhèn zhàng dǒng xiǎo jiě zhī dào maMột động tĩnh lớn như vậy, cô Đổng có biết không?
好好想想 快枪手
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo xiǎng xiǎng kuài qiāng shǒuNghĩ kĩ đi, Thiện Xạ.
你才是罪恶的源头 把你解决了
HSK 7
0:03s
nǐ cái shì zuì è de yuán tóu bǎ nǐ jiě jué leChính anh mới là nguồn gốc của mọi tội ác. Chỉ cần giải quyết anh,
你不能解决问题就罢了
HSK 7
0:03s
nǐ bù néng jiě jué wèn tí jiù bà leAnh không giải quyết được vấn đề thì thôi đi.
你不能想着去解决提出问题的人 对吧
HSK 4
0:03s
nǐ bù néng xiǎng zhe qù jiě jué tí chū wèn tí de rén duì baNhưng không thể nghĩ đến chuyện giải quyết người đặt ra vấn đề được, đúng không?