Cách dùng "再也不能去执行任务" (zài yě bù néng qù zhí xíng rèn wù) trong hội thoại tiếng Trung
再也不能去执行任务
không thể đi làm nhiệm vụ nữa rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
35:19
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你最懂这样的滋味吧 | nǐ zuì dǒng zhè yàng de zī wèi ba | Anh hiểu cảm giác này nhất nhỉ? |
| 2▶ | 再也不能去执行任务 | zài yě bù néng qù zhí xíng rèn wù | không thể đi làm nhiệm vụ nữa rồi. |
| 3 | 你活着只是个累赘 | nǐ huó zhe zhǐ shì gè léi zhuì | Cậu sống cũng chỉ liên lụy người khác thôi. |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 3 of 3)
HSK 3
0:03s
zhè shì shàng zěn me kě néng yǒu huàn tuǐ de bàn fǎSao trên đời này lại có cách đổi chân được?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài yù dào má fán wǒ dōu bāng bù shàngbây giờ anh gặp rắc rối, tôi cũng không giúp được,

HSK 7
0:03s
zhōng le huáng hūn cǎo dú jìng rán hái néng chēng zhè me jiǔ[Trúng độc cỏ Hoàng Hôn] [mà vẫn gắng gượng được lâu như thế.]








