Cách dùng "但他非让我去杭城出差" (dàn tā fēi ràng wǒ qù háng chéng chū chāi) trong hội thoại tiếng Trung
但他非让我去杭城出差
nhưng anh ấy lại bắt anh tới Hàng Thành công tác.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:51
běn lái wǒ dǎ suàn míng tiān qù yī tàng jiàn zhù duì wèn wèn de
本来我打算明天去一趟 建筑队问问的
“Vốn dĩ ngày mai anh định đi hỏi thăm đội xây dựng,”
LINE 0220:54
PLAYING SCENEdàn但
tā他
fēi非
ràng让
wǒ我
qù去
háng杭
chéng城
chū出
chāi差
“nhưng anh ấy lại bắt anh tới Hàng Thành công tác.”
LINE 0320:56
qí shí háng chéng nà ge hé tóng yì zhí dōu fēi cháng de shùn lì
其实杭城那个合同 一直都非常的顺利
“Thật ra hợp đồng ở Hàng Thành vẫn luôn rất thuận lợi,”
Show Information