Cách dùng "但他非让我去杭城出差" (dàn tā fēi ràng wǒ qù háng chéng chū chāi) trong hội thoại tiếng Trung
但他非让我去杭城出差
nhưng anh ấy lại bắt anh tới Hàng Thành công tác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
20:54
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 本来我打算明天去一趟 建筑队问问的 | běn lái wǒ dǎ suàn míng tiān qù yī tàng jiàn zhù duì wèn wèn de | Vốn dĩ ngày mai anh định đi hỏi thăm đội xây dựng, |
| 2▶ | 但他非让我去杭城出差 | dàn tā fēi ràng wǒ qù háng chéng chū chāi | nhưng anh ấy lại bắt anh tới Hàng Thành công tác. |
| 3 | 其实杭城那个合同 一直都非常的顺利 | qí shí háng chéng nà ge hé tóng yì zhí dōu fēi cháng de shùn lì | Thật ra hợp đồng ở Hàng Thành vẫn luôn rất thuận lợi, |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
míng tiān nǐ qù háng chéng chū chāi gēn duì fāng bǎ hé tóng xì jié lǚ qīng chǔNgày mai cậu đi công tác tới Hàng Thành, rà soát chi tiết hợp đồng với đối phương.

HSK 6
0:03s
shī gē nǐ bú shì shuō bú huì dān wù gōng zuò ma zhè jiàn shì méi shāng liángĐàn anh. Chẳng phải cậu bảo sẽ không trễ nải công việc à? Chuyện này miễn bàn.

HSK 7
0:03s
wǒ zuò de nà pī jiā jù sān gè yuè bú dào jiù biàn xíng lenhưng số nội thất mà tôi đặt làm chưa tới ba tháng đã biến dạng rồi.

HSK 3
0:03s
zhēn bù hǎo yì sī zhēn bù hǎo yì sī xiào gē nǐ fàng xīnXin lỗi, thật lòng xin lỗi, anh Tiêu. Anh yên tâm,

HSK 6
0:03s
zài wǒ men zhè biān chū de zhè ge dìng dān wǒ men kěn dìng huì fù zé dào dǐ deđơn hàng được đặt ở chỗ chúng tôi, chúng tôi chắc chắn sẽ chịu trách nhiệm tới cùng.

HSK 4
0:03s
wǒ qù nǐ nà biān kàn kàn dào dǐ shén me qíng kuàng rán hòu wǒ men zài shāng liáng kàntôi sẽ tới chỗ anh xem tình hình thế nào, rồi chúng ta thương lượng

HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hǎo fǎn zhèng nǐ dé gěi wǒ huàn gè xīn de a yí dìng yí dìngĐược, được, được. Dù sao thì cô phải đổi cái mới cho tôi đấy. Chắc rồi, chắc rồi.

HSK 3
0:03s
xiào gē zài zán men zhè biān méi shǎo dìng huò de shì aAnh Tiêu đặt khá nhiều hàng ở chỗ chúng ta. Phải.

HSK 3
0:03s
xiǎo lán shì nǐ jiě yòu bú shì nǐ mā nǐ tiān tiān wèn tāHiểu Lan là chị chứ không phải mẹ của cậu. Cậu suốt ngày hỏi cô ấy

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì nà zhǒng huì bǎ gōng zuò qíng xù dài huí jiā de rénAnh không phải kiểu người sẽ đem cảm xúc trong công việc về nhà.

HSK 6
0:03s
nà ge lín shí gōng yì diǎn xiàn suǒ dōu méi yǒuchẳng có chút manh mối nào về tay công nhân thời vụ đó.

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ xīn qíng bù hǎo wǒ péi nǐ qù háng chéng chū chāinếu anh đã không vui thì em sẽ theo anh tới Hàng Thành công tác,

HSK 5
0:03s
qí shí ne wǒ shì qù jiàn yí gè guài lǎo tóu dethật ra em đi để gặp một ông già quái gở.

HSK 4
0:03s
méi yuē yòu bú jiàn xiǎng yuē yòu wú ménKhông hẹn thì không gặp, muốn hẹn lại không được,

HSK 5
0:03s
má fán nǐ qīn zì pǎo yī tàng méi shì yīng gāi de xīn kǔ lelàm phiền cậu tự tới một chuyến. Không sao, tôi nên làm mà. Vất vả rồi.



