Cách dùng "但他非让我去杭城出差" (dàn tā fēi ràng wǒ qù háng chéng chū chāi) trong hội thoại tiếng Trung
但他非让我去杭城出差
nhưng anh ấy lại bắt anh tới Hàng Thành công tác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
20:54
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 本来我打算明天去一趟 建筑队问问的 | běn lái wǒ dǎ suàn míng tiān qù yī tàng jiàn zhù duì wèn wèn de | Vốn dĩ ngày mai anh định đi hỏi thăm đội xây dựng, |
| 2▶ | 但他非让我去杭城出差 | dàn tā fēi ràng wǒ qù háng chéng chū chāi | nhưng anh ấy lại bắt anh tới Hàng Thành công tác. |
| 3 | 其实杭城那个合同 一直都非常的顺利 | qí shí háng chéng nà ge hé tóng yì zhí dōu fēi cháng de shùn lì | Thật ra hợp đồng ở Hàng Thành vẫn luôn rất thuận lợi, |
More Clips From Episode
Total 113 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s
wǒ jìng rán chà diǎn wàng le lǐng zhèng de yuē dìng♪ Nhìn hoa rơi, mình tôi đơn côi hỏi trời đêm ♪ [Suýt nữa thì mình quên mất] [lời ước hẹn đăng ký kết hôn.]

HSK 2
0:03s
nǐ bù yě shì yīn wèi zhè ge cái lái de háng chéng maEm đến Hàng Thành cũng là vì điều này còn gì.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè máo lǎo shī zhè me jiǔ méi chū guò háng chéng tā gāi bú huì shìĐã lâu rồi thầy Mao chưa ra khỏi Hàng Thành. Liệu có phải là ông ấy...

HSK 7
0:03s
shì wǒ gōng zuò zuò dé bú dào wèi wǒ yīng gāi qù jiā lǐ jiē nínLà do em làm việc chưa chu đáo. Đáng lẽ em phải đến nhà đón thầy.

HSK 3
0:03s
máo lǎo shī zuò le sān gè xiǎo shí de fēi jī yīng gāi yě tǐng lèi deThầy Mao ngồi máy bay ba tiếng đồng hồ, chắc là cũng mệt rồi.

HSK 6
0:03s
jiù shèng chéng zhè sù dù yě jiù bàn niánVới tốc độ của Thịnh Thành thì chỉ nửa năm thôi.

HSK 3
0:03s
nà máo lǎo shī nín jīn tiān xiān xiū xī míng tiān wǒ zài dài nín zhuǎn zhuǎnVậy thầy Mao, hôm nay thầy nghỉ ngơi trước đã. Ngày mai em sẽ đưa thầy đi loanh quanh.

HSK 3
0:03s
fàng xià xíng lǐ xiān qù nǐ men gōng sī kàn kànĐể hành lý lại đây, đến công ty của mấy đứa tham quan đã.

HSK 6
0:03s
nǐ yǒu shén me shì xiàn zài qù wèn tā zhǔn néng chéngCậu có chuyện gì đi hỏi anh ấy trước đi. Chắc chắn sẽ được.


