Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "等着律师函吧" (děng zhe lǜ shī hán ba) trong hội thoại tiếng Trung

等着律师函吧

děng zhe lǜ shī hán ba

Đợi thư luật sư đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
33:03
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你被开除了nǐ bèi kāi chú leCậu đã bị đuổi việc.
2等着律师函吧děng zhe lǜ shī hán baĐợi thư luật sư đi.
3就说别让我正当防卫吧jiù shuō bié ràng wǒ zhèng dàng fáng wèi baĐã bảo đừng để tôi phòng vệ chính đáng mà.

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 3 of 6)
但这件事情 我必须要查清楚
HSK 3
0:03s
dàn zhè jiàn shì qíng wǒ bì xū yào chá qīng chǔnhưng em phải điều tra rõ chuyện đó.
明天你去杭城出差 跟对方把合同细节 捋清楚
HSK 5
0:03s
míng tiān nǐ qù háng chéng chū chāi gēn duì fāng bǎ hé tóng xì jié lǚ qīng chǔNgày mai cậu đi công tác tới Hàng Thành, rà soát chi tiết hợp đồng với đối phương.
师哥 你不是说 不会耽误工作吗 这件事没商量
HSK 6
0:03s
shī gē nǐ bú shì shuō bú huì dān wù gōng zuò ma zhè jiàn shì méi shāng liángĐàn anh. Chẳng phải cậu bảo sẽ không trễ nải công việc à? Chuyện này miễn bàn.
我做的那批家具 三个月不到就变形了
HSK 7
0:03s
wǒ zuò de nà pī jiā jù sān gè yuè bú dào jiù biàn xíng lenhưng số nội thất mà tôi đặt làm chưa tới ba tháng đã biến dạng rồi.
真不好意思 真不好意思 肖哥 你放心
HSK 3
0:03s
zhēn bù hǎo yì sī zhēn bù hǎo yì sī xiào gē nǐ fàng xīnXin lỗi, thật lòng xin lỗi, anh Tiêu. Anh yên tâm,
在我们这边 出的这个订单 我们肯定会负责到底的
HSK 6
0:03s
zài wǒ men zhè biān chū de zhè ge dìng dān wǒ men kěn dìng huì fù zé dào dǐ deđơn hàng được đặt ở chỗ chúng tôi, chúng tôi chắc chắn sẽ chịu trách nhiệm tới cùng.
我去你那边看看 到底什么情况 然后我们再商量看
HSK 4
0:03s
wǒ qù nǐ nà biān kàn kàn dào dǐ shén me qíng kuàng rán hòu wǒ men zài shāng liáng kàntôi sẽ tới chỗ anh xem tình hình thế nào, rồi chúng ta thương lượng
好好好 反正你得给我 换个新的啊 一定一定
HSK 5
0:03s
hǎo hǎo hǎo fǎn zhèng nǐ dé gěi wǒ huàn gè xīn de a yí dìng yí dìngĐược, được, được. Dù sao thì cô phải đổi cái mới cho tôi đấy. Chắc rồi, chắc rồi.
肖哥在咱们这边 没少订货的 是啊
HSK 3
0:03s
xiào gē zài zán men zhè biān méi shǎo dìng huò de shì aAnh Tiêu đặt khá nhiều hàng ở chỗ chúng ta. Phải.
晓兰是你姐又不是你妈 你天天问她
HSK 3
0:03s
xiǎo lán shì nǐ jiě yòu bú shì nǐ mā nǐ tiān tiān wèn tāHiểu Lan là chị chứ không phải mẹ của cậu. Cậu suốt ngày hỏi cô ấy
你今天心情不好啊
HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān xīn qíng bù hǎo aHôm nay anh không vui à?
你不是那种 会把工作情绪 带回家的人
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì nà zhǒng huì bǎ gōng zuò qíng xù dài huí jiā de rénAnh không phải kiểu người sẽ đem cảm xúc trong công việc về nhà.
那个临时工 一点线索都没有
HSK 6
0:03s
nà ge lín shí gōng yì diǎn xiàn suǒ dōu méi yǒuchẳng có chút manh mối nào về tay công nhân thời vụ đó.
但他非让我去杭城出差
HSK 7
0:03s
dàn tā fēi ràng wǒ qù háng chéng chū chāinhưng anh ấy lại bắt anh tới Hàng Thành công tác.
杭城是个好地方
HSK 3
0:03s
háng chéng shì gè hǎo dì fāngHàng Thành là một nơi tốt.
既然你心情不好 我陪你去杭城出差
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ xīn qíng bù hǎo wǒ péi nǐ qù háng chéng chū chāinếu anh đã không vui thì em sẽ theo anh tới Hàng Thành công tác,
你是专门为了陪我
HSK 4
0:03s
nǐ shì zhuān mén wèi le péi wǒEm cố ý đi vì anh,
其实呢 我是去见一个怪老头的
HSK 5
0:03s
qí shí ne wǒ shì qù jiàn yí gè guài lǎo tóu dethật ra em đi để gặp một ông già quái gở.
没约又不见 想约又无门
HSK 4
0:03s
méi yuē yòu bú jiàn xiǎng yuē yòu wú ménKhông hẹn thì không gặp, muốn hẹn lại không được,
这不明摆着不给机会吗
HSK 3
0:03s
zhè bù míng bǎi zhe bù gěi jī huì marõ ràng là không cho cơ hội rồi còn gì.