Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你今天心情不好啊" (nǐ jīn tiān xīn qíng bù hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung

你今天心情不好啊

nǐ jīn tiān xīn qíng bù hǎo a

Hôm nay anh không vui à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
20:19
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1知道zhī dàoBiết rồi.
2你今天心情不好啊nǐ jīn tiān xīn qíng bù hǎo aHôm nay anh không vui à?
3没有méi yǒuĐâu có,

More Clips From Episode

Total 113 clips (Page 1 of 6)
看你的了 下一个 珍珠姐 今天穿得可真漂亮
HSK 6
0:03s
kàn nǐ de le xià yí gè zhēn zhū jiě jīn tiān chuān dé kě zhēn piào liàngĐến lượt cậu rồi đó, người tiếp theo. Chị Trân Châu, hôm nay chị ăn mặc đẹp thật đấy.
都交给你 那必须的 为了白姐的美丽
HSK 5
0:03s
dōu jiāo gěi nǐ nà bì xū de wèi le bái jiě de měi lìgiao hết cho cậu đấy. Đương nhiên rồi. Vì vẻ đẹp của chị Bạch,
天上的喜鹊叫喳喳
HSK 5
0:03s
tiān shàng de xǐ què jiào zhā zhāTrên trời chim khách ríu rít gọi.
地上的新人要成家
HSK 7
0:03s
dì shàng de xīn rén yào chéng jiāDưới đất đôi uyên ương sắp nên duyên vợ chồng.
你们俩怎么才来啊 给陈锡良准备礼物去了
HSK 4
0:03s
nǐ men liǎ zěn me cái lái a gěi chén xī liáng zhǔn bèi lǐ wù qù leSao giờ hai người mới tới vậy? Đi chuẩn bị quà cho Trần Tích Lương,
耽误了点时间 什么礼物
HSK 6
0:03s
dān wù le diǎn shí jiān shén me lǐ wùnên hơi muộn một chút. Quà gì thế?
新郎 新娘来啦 新婚快乐 新婚快乐
HSK 6
0:03s
xīn láng xīn niáng lái la xīn hūn kuài lè xīn hūn kuài lèCô dâu chú rể tới rồi. Chúc mừng tân hôn. Chúc mừng tân hôn.
没有你 没有露娜 也就没有我 跟丽君这段缘分
HSK 7
0:03s
méi yǒu nǐ méi yǒu lù nà yě jiù méi yǒu wǒ gēn lì jūn zhè duàn yuán fēnKhông có cô thì sẽ không có Luna, cũng sẽ không có duyên phận giữa tôi và Lệ Quân.
来来来 谢谢大家 新婚快乐 太感谢了
HSK 4
0:03s
lái lái lái xiè xiè dà jiā xīn hūn kuài lè tài gǎn xiè leNào, nào, nào. Cảm ơn mọi người. Chúc mừng tân hôn. Thật sự cảm ơn.
以后你出去见客户 什么的 肯定得给自己配辆车吧
HSK 5
0:03s
yǐ hòu nǐ chū qù jiàn kè hù shén me de kěn dìng dé gěi zì jǐ pèi liàng chē baSau này, anh ra ngoài gặp khách hàng hay làm việc gì đó thì chắc chắn cũng cần một chiếc xe cho mình chứ.
咱最开始的时候 不是都说好了吗
HSK 2
0:03s
zán zuì kāi shǐ de shí hòu bú shì dōu shuō hǎo le ma♪ Sao trời trôi, cùng bạn chung lối ♪ ngay từ đầu chẳng phải chúng ta đã nói rõ rồi sao? ♪ Từ không quen biết, nay trái tim xích lại gần nhau ♪
以后 只要有用得到我的地方 尽管开口
HSK 4
0:03s
yǐ hòu zhǐ yào yǒu yòng dé dào wǒ de dì fāng jǐn guǎn kāi kǒu♪ Đời người như giấc mộng, bạn bè tựa làn sương ♪ Sau này, chỉ cần có chỗ nào cần đến tôi cô cứ nói một tiếng.
他们不值得你浪费时间 我们快走吧
HSK 4
0:03s
tā men bù zhí dé nǐ làng fèi shí jiān wǒ men kuài zǒu babọn họ không đáng để em lãng phí thời gian. Chúng ta đi thôi.
特意来看我笑话的吗
HSK 6
0:03s
tè yì lái kàn wǒ xiào huà de macố ý đến đây để cười nhạo tôi sao?
季雅 你是不是太把自己 当回事了
HSK 4
0:03s
jì yǎ nǐ shì bú shì tài bǎ zì jǐ dāng huí shì leQuý Nhã, có phải bà quá coi trọng bản thân rồi không?
但是 我也挺遗憾的
HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ yě tǐng yí hàn deNhưng mà tôi cũng khá tiếc.
咱们其实并不用 争得你死我活
HSK 3
0:03s
zán men qí shí bìng bù yòng zhēng de nǐ sǐ wǒ huóThực ra, chúng ta không cần phải tranh đấu một mất một còn.
自以为有人 总是可以给你兜底 你便随心所欲
HSK 7
0:03s
zì yǐ wéi yǒu rén zǒng shì kě yǐ gěi nǐ dōu dǐ nǐ biàn suí xīn suǒ yùtự cho rằng luôn có người có thể đứng ra chống lưng cho bà, nên bà muốn làm gì thì làm.
这个世界可没那么简单
HSK 3
0:03s
zhè ge shì jiè kě méi nà me jiǎn dānthế giới này không đơn giản như vậy đâu.
但没想到 这么快就坚持不下去了
HSK 3
0:03s
dàn méi xiǎng dào zhè me kuài jiù jiān chí bù xià qù leNhưng không ngờ lại sụp đổ nhanh như vậy.