Cách dùng "这把年纪 干了这种糊涂事" (zhè bǎ nián jì gàn le zhè zhǒng hú tú shì) trong hội thoại tiếng Trung
这把年纪 干了这种糊涂事
Từng này tuổi rồi, mà còn làm chuyện hồ đồ như vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
39:09
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别安慰我了 | bié ān wèi wǒ le | Đừng an ủi chị nữa. |
| 2▶ | 这把年纪 干了这种糊涂事 | zhè bǎ nián jì gàn le zhè zhǒng hú tú shì | Từng này tuổi rồi, mà còn làm chuyện hồ đồ như vậy. |
| 3 | 这不是把你俩给坑了吗 你咋还打自己呢 干啥呀 | zhè bú shì bǎ nǐ liǎ gěi kēng le ma nǐ zǎ hái dǎ zì jǐ ne gàn shá ya | Chẳng phải là hại hai đứa rồi ư? Sao chị còn tự đánh mình vậy? Chị làm gì thế? |
More Clips From Episode
Total 11 clips (Page 1 of 1)
HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me huán gěi tā xiǎng dōu bié xiǎng letại sao tôi phải trả cho anh ta? Không có chuyện đó đâu.

HSK 5
0:03s
lǎo bǎn hǎo jiǔ bú jiàn a lái lái lái xiān hē diǎn cháÔng chủ, lâu rồi không gặp. Nào, uống trà trước đi.

HSK 6
0:03s
jiù suàn nǐ duì wǒ yǒu yì jiàn nǐ yě bù néng wú zhōng shēng yǒu a nǐ zhè duì wǒCho dù em có ý kiến với anh cũng không thể bịa chuyện thế được. Em làm vậy sẽ gây

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì shuō nǐ de dōu bǐ liǎn hái gān jìng ma kě shì wǒ yǒu xué shēng aKhông phải anh nói túi anh còn sạch hơn cả mặt sao? Nhưng anh có học sinh mà.

HSK 7
0:03s
zhēn de jiǎ de zhè ge shí hòu nǐ bié shuǎ wǒ a dà gēCó thật không? Lúc này anh đừng đùa tôi nhé, anh giai.

HSK 7
0:03s
nǐ wǒ píng shuǐ xiāng féng suàn shì bù dǎ bù chéng jiāochúng ta chỉ là bèo nước gặp nhau, coi như không đánh không quen.

HSK 4
0:03s
lǎo niáng shí jǐ nián dōu méi zhè me xīn kǔ guòMười mấy năm rồi bà đây chưa từng vất vả thế này.



