Cách dùng "吃饭了吗" (chī fàn le ma) trong hội thoại tiếng Trung
吃饭了吗
cháu ăn cơm chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
10:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 凌霄 | líng xiāo | [Lăng Tiêu,] |
| 2▶ | 吃饭了吗 | chī fàn le ma | cháu ăn cơm chưa? |
| 3 | 我们今天吃炸猪排 我爸做的炸猪排 可好吃了 | wǒ men jīn tiān chī zhà zhū pái wǒ bà zuò de zhà zhū pái kě hǎo chī le | Hôm nay nhà em ăn sườn chiên. Sườn chiên bố em làm ngon lắm đó. |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ dōu bù zhī dào wǒ gāi zěn me bàn leBản thân tôi cũng không biết như thế nào mình phải làm gì nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jiù bù tīng yī shēng shuō de nà xiēSao tôi không nghe những lời bác sĩ nói chứ?

HSK 2
0:03s
shì bú shì zhēn de jiù guò bù liǎo zì jǐ zhè kǎnthực sự có phải cô ấy không qua được ải của bản thân,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bù xiàng nǐ men jiā jiān jiān nà xìng gé duō hǎo aKhông như con bé Tiêm Tiêm nhà anh, tính tình tốt biết bao.










