Cách dùng "诶呦 喝上了" (éi yōu hē shàng le) trong hội thoại tiếng Trung

éiyōu shàngle

Ôi, uống rượu à?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
8:16
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好好吃哦hǎo hǎo chī óNgon lắm luôn á.
2诶呦 喝上了éi yōu hē shàng leÔi, uống rượu à?
3什么好事啊 我陪你喝两杯shén me hǎo shì a wǒ péi nǐ hē liǎng bēiCó chuyện gì vui à? Anh uống vài ly với em nhé.

More Clips From Episode

Total 137 clips (Page 4 of 7)
得听我的话 知道吗
HSK 2
0:03s
dé tīng wǒ de huà zhī dào maphải vâng lời của chú biết chưa?

我给你收拾屋子去好吗 嗯
HSK 4
0:03s
wǒ gěi nǐ shōu shí wū zi qù hǎo ma ńBố dọn phòng cho con có được không? Vâng.

怎么了又
HSK 3
0:03s
zěn me le yòuCó chuyện gì nữa vậy?

中午不给你吃肉了啊
HSK 2
0:03s
zhōng wǔ bù gěi nǐ chī ròu le a[Trưa nay không cho con ăn thịt nữa.]

这下可捅了马蜂窝了 这尖尖哪干啊
HSK 7
0:03s
zhè xià kě tǒng le mǎ fēng wō le zhè jiān jiān nǎ gàn aLần này xem như đụng phải tổ ong, Tiêm Tiêm phải làm sao giờ?

一到饭点 就扎到邻居家去了
HSK 6
0:03s
yī dào fàn diǎn jiù zhā dào lín jū jiā qù leCứ tới giờ cơm là chạy sang nhà hàng xóm.

你到饭点了 得给孩子做饭啊
HSK 2
0:03s
nǐ dào fàn diǎn le dé gěi hái zi zuò fàn atới giờ cơm thì em phải nấu cho con chứ.

要不然这孩子饿了 肯定邻居家吃饭去了 是不是
HSK 4
0:03s
yào bù rán zhè hái zi è le kěn dìng lín jū jiā chī fàn qù le shì bú shìNếu không con nó đói thì đương nhiên phải sang nhà hàng xóm ăn thôi. Đúng không?

你反正把这当成旅馆 你管这么多干嘛
HSK 6
0:03s
nǐ fǎn zhèng bǎ zhè dàng chéng lǚ guǎn nǐ guǎn zhè me duō gàn máDù gì anh cũng xem nhà này như cái nhà nghỉ, anh quan tâm nhiều quá làm gì?

念书都得天天背知道吗
HSK 6
0:03s
niàn shū dōu dé tiān tiān bèi zhī dào maNgày nào cũng phải học bài có biết không?

这好好的照片 怎么成这样了
HSK 6
0:03s
zhè hǎo hǎo de zhào piān zěn me chéng zhè yàng leBức ảnh đang bình thường sao trở nên như thế vậy?

你给不给你 你给不给你
HSK 1
0:03s
nǐ gěi bù gěi nǐ nǐ gěi bù gěi nǐCon có đưa không hả? Con có chịu đưa hay không?

你神经病啊你打孩子
HSK 2
0:03s
nǐ shén jīng bìng a nǐ dǎ hái ziEm bị điên hả? Sao lại đánh con.

我是神经病 该被核桃噎死的是我
HSK 7
0:03s
wǒ shì shén jīng bìng gāi bèi hé táo yē sǐ de shì wǒTôi điên đó, đáng ra người bị nghẹn óc chó chết là tôi nè.

我没高高在上审判你了 咱能不能不说这事
HSK 7
0:03s
wǒ méi gāo gāo zài shàng shěn pàn nǐ le zán néng bù néng bù shuō zhè shìAnh không có đứng trên cao xét tội của em. Chúng ta đừng nói chuyện này nữa được không?

你可以不提 你可以天天不着家
HSK 4
0:03s
nǐ kě yǐ bù tí nǐ kě yǐ tiān tiān bù zhe jiāAnh có thể không nhắc, anh cũng có thể không quan tâm đến gia đình.

能不能不提核桃
HSK 7
0:03s
néng bù néng bù tí hé táoĐừng nhắc óc chó nữa có được không?

别说这事了行不行 是他害死的
HSK 7
0:03s
bié shuō zhè shì le xíng bù xíng shì tā hài sǐ deĐừng nói nữa có được không? Là do nó hại chết đó.

就给我了 我正缺一个哥哥
HSK 4
0:03s
jiù gěi wǒ le wǒ zhèng quē yí gè gē gēthì cho cháu nhé. Cháu đang thiếu một người anh trai.

太好了我有哥哥喽 ♫就让我成为海洋♫
HSK 4
0:03s
tài hǎo le wǒ yǒu gē gē lóu ♫ jiù ràng wǒ chéng wéi hǎi yáng ♫Hay quá, mình có anh rồi. ♫ Để tôi trở thành biển rộng ♫