Cách dùng "是哥哥 是不是得让着她啊" (shì gē gē shì bú shì dé ràng zhe tā a) trong hội thoại tiếng Trung
是哥哥 是不是得让着她啊
là anh trai có phải nên nhường em không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
18:14
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是你比她大点 | dàn shì nǐ bǐ tā dà diǎn | nhưng mà cháu lớn hơn nó, |
| 2▶ | 是哥哥 是不是得让着她啊 | shì gē gē shì bú shì dé ràng zhe tā a | là anh trai có phải nên nhường em không? |
| 3 | 嗯 | ń | Vâng. |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ dōu bù zhī dào wǒ gāi zěn me bàn leBản thân tôi cũng không biết như thế nào mình phải làm gì nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jiù bù tīng yī shēng shuō de nà xiēSao tôi không nghe những lời bác sĩ nói chứ?

HSK 2
0:03s
shì bú shì zhēn de jiù guò bù liǎo zì jǐ zhè kǎnthực sự có phải cô ấy không qua được ải của bản thân,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bù xiàng nǐ men jiā jiān jiān nà xìng gé duō hǎo aKhông như con bé Tiêm Tiêm nhà anh, tính tình tốt biết bao.










