Cách dùng "她到底是怎么了" (tā dào dǐ shì zěn me le) trong hội thoại tiếng Trung
她到底是怎么了
Trần Đình cô ấy bị làm sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
31:18
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陈婷 | chén tíng | rốt cuộc |
| 2▶ | 她到底是怎么了 | tā dào dǐ shì zěn me le | Trần Đình cô ấy bị làm sao? |
| 3 | 这状态怎么就越来越差 | zhè zhuàng tài zěn me jiù yuè lái yuè chà | Mọi thứ sao càng ngày càng tệ. |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 6 of 7)
HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ dōu bù zhī dào wǒ gāi zěn me bàn leBản thân tôi cũng không biết như thế nào mình phải làm gì nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ zěn me jiù bù tīng yī shēng shuō de nà xiēSao tôi không nghe những lời bác sĩ nói chứ?

HSK 2
0:03s
shì bú shì zhēn de jiù guò bù liǎo zì jǐ zhè kǎnthực sự có phải cô ấy không qua được ải của bản thân,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bù xiàng nǐ men jiā jiān jiān nà xìng gé duō hǎo aKhông như con bé Tiêm Tiêm nhà anh, tính tình tốt biết bao.










