Cách dùng "你还知道聘礼呀" (nǐ hái zhī dào pìn lǐ ya) trong hội thoại tiếng Trung
你还知道聘礼呀
Cháu còn biết cả sính lễ cơ à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
18:55
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 男人给女人钱 就是给聘礼 是要结婚的意思 | nán rén gěi nǚ rén qián jiù shì gěi pìn lǐ shì yào jié hūn de yì si | đàn ông đưa tiền cho phụ nữ đó là cho sính lễ là phải kết hôn. |
| 2▶ | 你还知道聘礼呀 | nǐ hái zhī dào pìn lǐ ya | Cháu còn biết cả sính lễ cơ à? |
| 3 | 你妈妈收了聘礼 你以后就是 我们家的孩子 | nǐ mā mā shōu le pìn lǐ nǐ yǐ hòu jiù shì wǒ men jiā de hái zi | Mẹ cháu đã nhận sính lễ, vậy sau này cháu là con của chú, |
More Clips From Episode
Total 137 clips (Page 1 of 7)
HSK 6
0:03s
nǐ lǎo shí gēn wǒ shuō nǐ hái yǎo méi yǎo bié réncon thành thật nói bố nghe con còn cắn bạn nào khác không?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
hái ná shén me dōng xī a kuài jìn lái ba nà gecần gì phải mang đồ nữa ạ. Mau vào đi. À thì...

HSK 2
0:03s
zuò zuò zhè xiǎo líng xiāo zěn me cái chī fàn aNgồi đi ạ. Sao giờ này Lăng Tiêu mới ăn cơm thế?

HSK 3
0:03s
hē chá xíng ma xíng xíng hē shén me dōu xíngHai bà uống trà được chứ ạ? Được, uống gì cũng được.

HSK 7
0:03s
dāng xīn tàng zhe méi shì tā shén me dū huìcẩn thận kẻo bị bỏng. Không sao đâu, thằng bé cái gì cũng biết cả.

HSK 4
0:03s
zěn me lǎo shì yí gè rén guān zài jiā lǐ bù chū mén neSao cứ suốt ngày ru rú trong nhà không ra ngoài thế?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù jiàn zhe hé píng yí gè rén nà néng bù chǎo jià macũng chỉ gặp mỗi Hòa Bình, như vậy không cãi nhau sao được.

HSK 3
0:03s
nǐ men jīn tiān lái shì yǒu shì ba shì bú shì tīng shuōHôm nay hai người đến đây có chuyện gì đúng không? Có phải là đã nghe nói chuyện

HSK 2
0:03s
bù dà huì shuō huà wǒ jiù shì zhè ge yì sikhông giỏi ăn nói. Ý của cô chính là như vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s





