Cách dùng "要做先离开的那一个" (yào zuò xiān lí kāi de nà yí gè) trong hội thoại tiếng Trung

yàozuòxiānkāide

phải là người rời đi trước.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
16:57
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1以后我再也不要被抛弃yǐ hòu wǒ zài yě bú yào bèi pāo qìsau này sẽ không để bị bỏ lại,
2要做先离开的那一个yào zuò xiān lí kāi de nà yí gèphải là người rời đi trước.
3可我终究还是如此了kě wǒ zhōng jiū hái shì rú cǐ leNhưng cuối cùng con vẫn vậy.

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 3 of 3)
你就这样离开老祖宗了
HSK 3
0:03s
nǐ jiù zhè yàng lí kāi lǎo zǔ zōng lengài cứ thế rời khỏi lão tổ tông,

就只喜欢过 这么一个姑娘
HSK 4
0:03s
jiù zhǐ xǐ huān guò zhè me yí gè gū niángchỉ từng thích duy nhất một cô nương.

我不想让 最后的日子是难过的
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng zuì hòu de rì zi shì nán guò deta không muốn những ngày cuối cùng toàn là buồn bã.

每次提及我的死期 你总是闭口不谈
HSK 7
0:03s
měi cì tí jí wǒ de sǐ qī nǐ zǒng shì bì kǒu bù tánmỗi lần nhắc đến ngày chết của ta, cô đều im lặng không nói.

你觉得你们错了吗
HSK 2
0:03s
nǐ jué de nǐ men cuò le macô cảm thấy các người sai rồi sao?

那你们制定这套 秩序的初衷 又是为什么呢
HSK 7
0:03s
nà nǐ men zhì dìng zhè tào zhì xù de chū zhōng yòu shì wèi shén me neVậy mục đích ban đầu khi các người đặt ra trật tự này là vì cái gì?

你们是在利用 我们的善良
HSK 5
0:03s
nǐ men shì zài lì yòng wǒ men de shàn liángcác người đang lợi dụng lòng thiện lương của bọn ta.

你们冠冕堂皇地 折磨我们
HSK 7
0:03s
nǐ men guān miǎn táng huáng dì zhé mó wǒ menCác người đường đường chính chính hành hạ bọn ta,

很久没有和你 一起赏月了
HSK 3
0:03s
hěn jiǔ méi yǒu hé nǐ yì qǐ shǎng yuè leĐã lâu lắm rồi không cùng nàng ngắm trăng.

阳光下的月色也很美吧
HSK 4
0:03s
yáng guāng xià de yuè sè yě hěn měi baánh trăng dưới ánh nắng cũng rất đẹp nhỉ?