Cách dùng "也一定 要让他们的愿望成真" (yě yí dìng yào ràng tā men de yuàn wàng chéng zhēn) trong hội thoại tiếng Trung
也一定 要让他们的愿望成真
và cũng nhất định phải giúp nguyện vọng của họ thành hiện thực.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
15:27
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我一定要再见到他们 | wǒ yí dìng yào zài jiàn dào tā men | Ta nhất định phải gặp lại họ, |
| 2▶ | 也一定 要让他们的愿望成真 | yě yí dìng yào ràng tā men de yuàn wàng chéng zhēn | và cũng nhất định phải giúp nguyện vọng của họ thành hiện thực. |
| 3 | 然后 | rán hòu | Sau đó, |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng ràng zuì hòu de rì zi shì nán guò deta không muốn những ngày cuối cùng toàn là buồn bã.

HSK 7
0:03s
měi cì tí jí wǒ de sǐ qī nǐ zǒng shì bì kǒu bù tánmỗi lần nhắc đến ngày chết của ta, cô đều im lặng không nói.

HSK 7
0:03s
nà nǐ men zhì dìng zhè tào zhì xù de chū zhōng yòu shì wèi shén me neVậy mục đích ban đầu khi các người đặt ra trật tự này là vì cái gì?

HSK 5
0:03s
nǐ men shì zài lì yòng wǒ men de shàn liángcác người đang lợi dụng lòng thiện lương của bọn ta.

HSK 7
0:03s
nǐ men guān miǎn táng huáng dì zhé mó wǒ menCác người đường đường chính chính hành hạ bọn ta,

HSK 3
0:03s


