Cách dùng "冬冬不见了 不见啦" (dōng dōng bú jiàn le bú jiàn la) trong hội thoại tiếng Trung
冬冬不见了 不见啦
[Không tìm thấy Đông Đông đâu cả!] Không tìm thấy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
24:05
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 喂 梅姐 | wèi méi jiě | Alo. [Chị Mai.] |
| 2▶ | 冬冬不见了 不见啦 | dōng dōng bú jiàn le bú jiàn la | [Không tìm thấy Đông Đông đâu cả!] Không tìm thấy? |
| 3 | 你先别急 去仓库看一眼 他是不是又跑进去玩了 | nǐ xiān bié jí qù cāng kù kàn yī yǎn tā shì bú shì yòu pǎo jìn qù wán le | Em đừng vội, em vào kho tìm xem. Có phải thằng bé lại chạy vào đấy chơi rồi không? |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
duì le nǎ tiān nǐ qù wǒ měi róng yuàn baĐúng rồi. Bữa nào đấy em đến thẩm mỹ viện của chị đi,

HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià rén zhǎng zhòu wén yòu bù dān wù gàn huóNhững người dưới quê bọn em có nếp nhăn cũng không ảnh hưởng đến làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hǎo nín dǎ bāo de cān diǎn yǐ jīng hǎo le gěi nín fàng zài zhè lǐThưa cô, những món cô mang về đã làm xong rồi, cháu để trong này cho cô.












