Cách dùng "都盼着自己的孩子好" (dōu pàn zhe zì jǐ de hái zi hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

dōupànzhedeháizihǎo

đều mong cho con mình được tốt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
21:50
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都是一个样子的dōu shì yí gè yàng zi deđều như nhau,
2都盼着自己的孩子好dōu pàn zhe zì jǐ de hái zi hǎođều mong cho con mình được tốt.
3子秋去国外留学 又回来 你知道吧zi qiū qù guó wài liú xué yòu huí lái nǐ zhī dào baTử Thu ra nước ngoài du học đã trở về rồi. Chị biết không?

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 4 of 10)
那我也是真的有毛病啊 他妈估计都不记得
HSK 5
0:03s
nà wǒ yě shì zhēn de yǒu máo bìng a tā mā gū jì dōu bú jì déVậy thì anh đúng là có bệnh đấy. Chắc mẹ anh ấy đã quên mất

我长什么样了 我打什么招呼啊
HSK 2
0:03s
wǒ zhǎng shén me yàng le wǒ dǎ shén me zhāo hū aanh trông như thế nào, anh chào hỏi gì chứ?

背台词那么厉害 这些肯定没问题的
HSK 4
0:03s
bèi tái cí nà me lì hài zhè xiē kěn dìng méi wèn tí deCậu học lời thoại giỏi như vậy, những cái này chắc chắn không thành vấn đề.

行吧 你们就听她吹牛吧
HSK 7
0:03s
xíng ba nǐ men jiù tīng tā chuī niú baĐược rồi, các em cứ nghe em ấy nói phét đi.

我吃完了 去店里了 店里生意这么好啊
HSK 4
0:03s
wǒ chī wán le qù diàn lǐ le diàn lǐ shēng yì zhè me hǎo aAnh ăn xong rồi, đến quán đây. Quán bán được tốt vậy sao?

吃不下东西还掉头发
HSK 4
0:03s
chī bù xià dōng xī hái diào tóu fākhông ăn được, lại rụng tóc,

走路都得人搀着
HSK 7
0:03s
zǒu lù dōu dé rén chān zhebước đi cũng cần có người dìu.

六宝得打工赚钱啊
HSK 4
0:03s
liù bǎo dé dǎ gōng zhuàn qián aLục Bảo phải làm việc kiếm tiền,

一发了工资就转给我
HSK 4
0:03s
yī fā le gōng zī jiù zhuǎn gěi wǒvừa nhận được lương là chuyển ngay cho em.

要说我养的这两个孩子
HSK 3
0:03s
yào shuō wǒ yǎng de zhè liǎng gè hái ziHai đứa con của em

都没有子秋命好
HSK 1
0:03s
dōu méi yǒu zi qiū mìng hǎosố đều không tốt như Tử Thu.

你以前 不是总说我命不好吗
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ qián bú shì zǒng shuō wǒ mìng bù hǎo maLúc trước không phải em luôn nói số chị khổ sao?

初中辍学的小姑娘 非要去城市闯荡
HSK 4
0:03s
chū zhōng chuò xué de xiǎo gū niáng fēi yào qù chéng shì chuǎng dàngMột cô gái chỉ học đến cấp hai mà cứ muốn xông xáo lên thành phố làm việc.

自己一个人带着孩子
HSK 3
0:03s
zì jǐ yí gè rén dài zhe hái zimột mình chăm nuôi cho con.

孩子只能送给别人养
HSK 3
0:03s
hái zi zhǐ néng sòng gěi bié rén yǎngChỉ có thể đưa con cho người khác nuôi.

你哪能让我觉得你命好
HSK 2
0:03s
nǐ nǎ néng ràng wǒ jué de nǐ mìng hǎocó chỗ nào của chị khiến em nhận thấy số chị tốt chứ?

咱们俩从小一起长大
HSK 4
0:03s
zán men liǎ cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dàHai chúng ta từ nhỏ đã lớn lên cùng nhau,

我就没见你哭过
HSK 3
0:03s
wǒ jiù méi jiàn nǐ kū guòem chưa thấy chị khóc bao giờ.

那是因为你跟妈都一样
HSK 3
0:03s
nà shì yīn wèi nǐ gēn mā dōu yī yàngĐấy là vì em và mẹ giống nhau,

我都能在你的身上 看到妈的影子
HSK 6
0:03s
wǒ dōu néng zài nǐ de shēn shàng kàn dào mā de yǐng zichị đều thấy được hình bóng của mẹ trên người em.