Cách dùng "对了 来 把礼物给我" (duì le lái bǎ lǐ wù gěi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

duìle lái gěi

Phải rồi. Lấy quà ra cho mẹ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
24:53
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我刚从新加坡回来 想看看他工作的地方wǒ gāng cóng xīn jiā pō huí lái xiǎng kàn kàn tā gōng zuò de dì fāngCô vừa trở về từ Singapore, muốn xem xem nơi mà nó làm việc.
2对了 来 把礼物给我duì le lái bǎ lǐ wù gěi wǒPhải rồi. Lấy quà ra cho mẹ.
3我从新加坡呀 给你们带了一些小礼物 你尝尝wǒ cóng xīn jiā pō ya gěi nǐ men dài le yī xiē xiǎo lǐ wù nǐ cháng chángCô có mang theo một ít quà từ Singapore cho các cháu. Cháu thử xem.

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 5 of 10)
还有妈看我的眼神
HSK 7
0:03s
hái yǒu mā kàn wǒ de yǎn shénCòn ánh mắt của mẹ nhìn chị,

那种恨铁不成钢
HSK 7
0:03s
nà zhǒng hèn tiě bù chéng gāngánh mắt chỉ tiếc rèn sắt không thành thép,

生了多少气啊
HSK 4
0:03s
shēng le duō shǎo qì amà tức giận biết bao.

之前外出打工处个对象
HSK 5
0:03s
zhī qián wài chū dǎ gōng chù gè duì xiàngBạn trai lúc trước em quen khi làm việc ở ngoài,

她嫌人家是外市的 太远
HSK 6
0:03s
tā xián rén jiā shì wài shì de tài yuǎnmẹ chê người ta là dân thành phố, quá xa,

你哭了两天就同意了
HSK 3
0:03s
nǐ kū le liǎng tiān jiù tóng yì leEm khóc hai ngày thì đồng ý,

因为不想让她生气
HSK 3
0:03s
yīn wèi bù xiǎng ràng tā shēng qìbởi vì em không muốn mẹ tức giận.

我听妈的也没错
HSK 1
0:03s
wǒ tīng mā de yě méi cuòEm nghe lời mẹ cũng không sai,

六宝他爸 对我挺好的
HSK 3
0:03s
liù bǎo tā bà duì wǒ tǐng hǎo debố của Lục Bảo đối xử với em rất tốt.

怎么没想着联系我呀
HSK 5
0:03s
zěn me méi xiǎng zhe lián xì wǒ yasao chị không nghĩ đến việc liên lạc với em?

都盼着自己的孩子好
HSK 7
0:03s
dōu pàn zhe zì jǐ de hái zi hǎođều mong cho con mình được tốt.

对了 哪天 你去我美容院吧
HSK 1
0:03s
duì le nǎ tiān nǐ qù wǒ měi róng yuàn baĐúng rồi. Bữa nào đấy em đến thẩm mỹ viện của chị đi,

我们乡下人长皱纹 又不耽误干活
HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià rén zhǎng zhòu wén yòu bù dān wù gàn huóNhững người dưới quê bọn em có nếp nhăn cũng không ảnh hưởng đến làm việc.

省得周遭人说闲话
HSK 1
0:03s
shěng de zhōu zāo rén shuō xián huàđể người ngoài không phải nói ra nói vào.

就不会走到今天这一步
HSK 4
0:03s
jiù bú huì zǒu dào jīn tiān zhè yī bùcũng sẽ không đi đến bước đường ngày hôm nay.

只要以后好好过日子 就行
HSK 4
0:03s
zhǐ yào yǐ hòu hǎo hǎo guò rì zi jiù xíngChỉ cần sau này sống thật yên ổn là được.

别光说话了 快吃
HSK 4
0:03s
bié guāng shuō huà le kuài chīĐừng nói mãi thế, mau ăn đi.

我自己来 嗯
HSK 4
0:03s
wǒ zì jǐ lái ńĐể em tự gắp. Ừ.

您好 您打包的餐点 已经好了 给您放在这里
HSK 5
0:03s
nín hǎo nín dǎ bāo de cān diǎn yǐ jīng hǎo le gěi nín fàng zài zhè lǐThưa cô, những món cô mang về đã làm xong rồi, cháu để trong này cho cô.

那 我就先回医院了
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù xiān huí yī yuàn leVậy... em về bệnh viện trước đây.