Cách dùng "犯了什么事啊 坐牢" (fàn le shén me shì a zuò láo) trong hội thoại tiếng Trung
犯了什么事啊 坐牢
đã phạm tội gì mà ngồi tù vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
29:53
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这孩子他妈 | zhè hái zi tā mā | Mẹ của thằng bé |
| 2▶ | 犯了什么事啊 坐牢 | fàn le shén me shì a zuò láo | đã phạm tội gì mà ngồi tù vậy? |
| 3 | 他妈妈 是我在深圳美容院 做店长的时候 | tā mā mā shì wǒ zài shēn zhèn měi róng yuàn zuò diàn zhǎng de shí hòu | Lúc tôi làm chủ thẩm mỹ viện ở Thâm Quyến, mẹ của thằng bé là |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
duì le nǎ tiān nǐ qù wǒ měi róng yuàn baĐúng rồi. Bữa nào đấy em đến thẩm mỹ viện của chị đi,

HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià rén zhǎng zhòu wén yòu bù dān wù gàn huóNhững người dưới quê bọn em có nếp nhăn cũng không ảnh hưởng đến làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hǎo nín dǎ bāo de cān diǎn yǐ jīng hǎo le gěi nín fàng zài zhè lǐThưa cô, những món cô mang về đã làm xong rồi, cháu để trong này cho cô.












