Cách dùng "没事 我起得早 对啊 他起得早" (méi shì wǒ qǐ dé zǎo duì a tā qǐ dé zǎo) trong hội thoại tiếng Trung
没事 我起得早 对啊 他起得早
Không sao, anh dậy sớm mà. Đúng đấy, anh ấy dậy sớm mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
40:09
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你每天不用那么早 做早餐 我们轮流做吧 | nǐ měi tiān bù yòng nà me zǎo zuò zǎo cān wǒ men lún liú zuò ba | Mỗi ngày anh không cần phải làm bữa sáng sớm như vậy, chúng ta thay phiên nhau làm đi. |
| 2▶ | 没事 我起得早 对啊 他起得早 | méi shì wǒ qǐ dé zǎo duì a tā qǐ dé zǎo | Không sao, anh dậy sớm mà. Đúng đấy, anh ấy dậy sớm mà. |
| 3 | 轮流做吧 | lún liú zuò ba | Thay phiên nhau làm đi. |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
duì le nǎ tiān nǐ qù wǒ měi róng yuàn baĐúng rồi. Bữa nào đấy em đến thẩm mỹ viện của chị đi,

HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià rén zhǎng zhòu wén yòu bù dān wù gàn huóNhững người dưới quê bọn em có nếp nhăn cũng không ảnh hưởng đến làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hǎo nín dǎ bāo de cān diǎn yǐ jīng hǎo le gěi nín fàng zài zhè lǐThưa cô, những món cô mang về đã làm xong rồi, cháu để trong này cho cô.












