Cách dùng "那可不是陈婷" (nà kě bú shì chén tíng) trong hội thoại tiếng Trung

shìchéntíng

Đấy không phải là Trần Đình đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
12:34
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1特客气tè kè qìRất khách sáo?
2那可不是陈婷nà kě bú shì chén tíngĐấy không phải là Trần Đình đâu.
3她能变好tā néng biàn hǎoCô ta có thể trở nên tốt lên sao?

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 7 of 10)
这些 在这边都买不到的
HSK 1
0:03s
zhè xiē zài zhè biān dōu mǎi bú dào deNhững món này không mua được ở bên này đâu.

现在网购什么买不到
HSK 4
0:03s
xiàn zài wǎng gòu shén me mǎi bú dàoBây giờ mua hàng trên mạng, có gì mà không mua được.

这也是礼节 你一个小孩子懂什么呀
HSK 7
0:03s
zhè yě shì lǐ jié nǐ yí gè xiǎo hái zi dǒng shén me yaĐây cũng là lễ tiết, một đứa trẻ như con hiểu gì chứ?

我跟同事商量好了 这两天换班
HSK 4
0:03s
wǒ gēn tóng shì shāng liáng hǎo le zhè liǎng tiān huàn bānCon đã bàn bạc với đồng nghiệp rồi, hai hôm nay đổi ca với nhau,

真的 不想去啊
HSK 2
0:03s
zhēn de bù xiǎng qù aThật sao? Không muốn đi sao?

也可以吃姜母鸭 那就吃这个吧
HSK 2
0:03s
yě kě yǐ chī jiāng mǔ yā nà jiù chī zhè ge baCũng có thể ăn món vịt gừng. Vậy thì ăn món này đi.

别人问他 他也不说话 人家就把他送到
HSK 6
0:03s
bié rén wèn tā tā yě bù shuō huà rén jiā jiù bǎ tā sòng dàoNgười khác hỏi nó, nó cũng không nói, nên người ta đã đưa thằng bé

那咱们赶紧去 那孩子接回来
HSK 4
0:03s
nà zán men gǎn jǐn qù nà hái zi jiē huí láiVậy chúng ta mau đi đón thằng bé về.

民警说 让我带证件
HSK 4
0:03s
mín jǐng shuō ràng wǒ dài zhèng jiànCảnh sát nói là em phải mang theo hồ sơ,

我再想想 还有谁能帮忙
HSK 2
0:03s
wǒ zài xiǎng xiǎng hái yǒu shuí néng bāng mángĐể chị nghĩ xem có ai giúp đỡ được không?

这次 真的太谢谢你们了
HSK 1
0:03s
zhè cì zhēn de tài xiè xiè nǐ men leLần này thật lòng cám ơn hai anh,

给你们添麻烦了 要不是凌哥
HSK 5
0:03s
gěi nǐ men tiān má fán le yào bú shì líng gēlàm phiền hai anh rồi. Nếu không có anh Lăng,

我都不知道该怎么办了
HSK 3
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào gāi zěn me bàn letôi cũng không biết phải làm thế nào.

犯了什么事啊 坐牢
HSK 6
0:03s
fàn le shén me shì a zuò láođã phạm tội gì mà ngồi tù vậy?

她老公是个酒鬼 喝醉了就打她
HSK 5
0:03s
tā lǎo gōng shì gè jiǔ guǐ hē zuì le jiù dǎ tāchồng cô ấy là một tên nghiện rượu, uống say rồi sẽ đánh cô ấy,

清醒了 就下跪道歉
HSK 6
0:03s
qīng xǐng le jiù xià guì dào qiànlúc tỉnh rượu thì quỳ gối xin lỗi.

我处理过很多次
HSK 5
0:03s
wǒ chǔ lǐ guò hěn duō cìtôi đã giải quyết qua rất nhiều lần.

只要有一次 今后就会有无数次
HSK 5
0:03s
zhǐ yào yǒu yī cì jīn hòu jiù huì yǒu wú shù cìChỉ cần có lần đầu tiên, thì sau này sẽ xảy ra thêm nhiều lần.

可她说 是为了孩子才忍的
HSK 5
0:03s
kě tā shuō shì wèi le hái zi cái rěn denhưng cô ấy nói là vì con trai nên mới nhịn.

起码 他不打孩子
HSK 7
0:03s
qǐ mǎ tā bù dǎ hái ziÍt ra anh ta không đánh con.