Cách dùng "你们俩的事以后再说 也行啊" (nǐ men liǎ de shì yǐ hòu zài shuō yě xíng a) trong hội thoại tiếng Trung
你们俩的事以后再说 也行啊
Chuyện của hai con đợi sau này hẵng nói cũng được mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
35:18
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你是不是疯了 | nǐ shì bú shì fēng le | Có phải con điên rồi không? |
| 2▶ | 你们俩的事以后再说 也行啊 | nǐ men liǎ de shì yǐ hòu zài shuō yě xíng a | Chuyện của hai con đợi sau này hẵng nói cũng được mà. |
| 3 | 这是你的前途啊 这么好的工作 说不要就不要啦 | zhè shì nǐ de qián tú a zhè me hǎo de gōng zuò shuō bú yào jiù bú yào la | Đây là tương lai của con. Một công việc tốt như vậy, nói bỏ là bỏ. |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 7 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè yě shì lǐ jié nǐ yí gè xiǎo hái zi dǒng shén me yaĐây cũng là lễ tiết, một đứa trẻ như con hiểu gì chứ?

HSK 4
0:03s
wǒ gēn tóng shì shāng liáng hǎo le zhè liǎng tiān huàn bānCon đã bàn bạc với đồng nghiệp rồi, hai hôm nay đổi ca với nhau,

HSK 2
0:03s
yě kě yǐ chī jiāng mǔ yā nà jiù chī zhè ge baCũng có thể ăn món vịt gừng. Vậy thì ăn món này đi.

HSK 6
0:03s
bié rén wèn tā tā yě bù shuō huà rén jiā jiù bǎ tā sòng dàoNgười khác hỏi nó, nó cũng không nói, nên người ta đã đưa thằng bé

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
gěi nǐ men tiān má fán le yào bú shì líng gēlàm phiền hai anh rồi. Nếu không có anh Lăng,

HSK 5
0:03s
tā lǎo gōng shì gè jiǔ guǐ hē zuì le jiù dǎ tāchồng cô ấy là một tên nghiện rượu, uống say rồi sẽ đánh cô ấy,

HSK 5
0:03s
zhǐ yào yǒu yī cì jīn hòu jiù huì yǒu wú shù cìChỉ cần có lần đầu tiên, thì sau này sẽ xảy ra thêm nhiều lần.

HSK 5
0:03s







