Cách dùng "清醒了 就下跪道歉" (qīng xǐng le jiù xià guì dào qiàn) trong hội thoại tiếng Trung

qīngxǐngle jiùxiàguìdàoqiàn

lúc tỉnh rượu thì quỳ gối xin lỗi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
30:09
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她老公是个酒鬼 喝醉了就打她tā lǎo gōng shì gè jiǔ guǐ hē zuì le jiù dǎ tāchồng cô ấy là một tên nghiện rượu, uống say rồi sẽ đánh cô ấy,
2清醒了 就下跪道歉qīng xǐng le jiù xià guì dào qiànlúc tỉnh rượu thì quỳ gối xin lỗi.
3家暴这种事啊jiā bào zhè zhǒng shì aChuyện bạo lực gia đình

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 6 of 10)
常 常打电话
HSK 1
0:03s
cháng cháng dǎ diàn huàThường... thường xuyên gọi về nhé.

冬冬不见了 不见啦
HSK 6
0:03s
dōng dōng bú jiàn le bú jiàn la[Không tìm thấy Đông Đông đâu cả!] Không tìm thấy?

您好 请问有没有预约
HSK 5
0:03s
nín hǎo qǐng wèn yǒu méi yǒu yù yuēChào cô, cho hỏi cô có lịch hẹn trước không ạ?

我没有预约 我是来找凌霄医生的
HSK 5
0:03s
wǒ méi yǒu yù yuē wǒ shì lái zhǎo líng xiāo yī shēng deCô không có lịch hẹn. Cô đến để tìm bác sĩ Lăng Tiêu.

对了 来 把礼物给我
HSK 3
0:03s
duì le lái bǎ lǐ wù gěi wǒPhải rồi. Lấy quà ra cho mẹ.

我是凌霄同事 我叫冯希希
HSK 3
0:03s
wǒ shì líng xiāo tóng shì wǒ jiào féng xī xīCháu là đồng nghiệp của Lăng Tiêu, cháu tên là Phùng Hy Hy.

太给你们添麻烦了 不麻烦
HSK 4
0:03s
tài gěi nǐ men tiān má fán le bù má fánLàm phiền các cháu quá rồi! Không phiền ạ.

你是凌霄的小妹妹 秦美央吧
HSK 1
0:03s
nǐ shì líng xiāo de xiǎo mèi mèi qín měi yāng baEm là em gái của Lăng Tiêu, Tần Mỹ Ương đúng không?

这不好吧 阿姨 礼尚往来嘛
HSK 7
0:03s
zhè bù hǎo ba ā yí lǐ shàng wǎng lái maNhư vậy không tốt đâu. Cô à, có qua có lại ạ.

你和凌霄兄妹俩 都喜欢这款牙刷
HSK 6
0:03s
nǐ hé líng xiāo xiōng mèi liǎ dōu xǐ huān zhè kuǎn yá shuāEm và Lăng Tiêu, hai anh em đều thích hãng bàn chải đánh răng này,

你可以回去慢慢研究 调整适合自己的模式
HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ huí qù màn màn yán jiū tiáo zhěng shì hé zì jǐ de mó shìem có thể về nhà từ từ tìm hiểu, điều chỉnh chế độ thích hợp với em,

功能非常强大哦 快谢谢姐姐
HSK 5
0:03s
gōng néng fēi cháng qiáng dà ó kuài xiè xiè jiě jiěcông dụng nhiều lắm đấy! Mau cám ơn chị đi con.

添麻烦了 不麻烦
HSK 4
0:03s
tiān má fán le bù má fánLàm phiền cháu rồi. Không phiền ạ.

一会你也拿一盒 哎
HSK 5
0:03s
yī huì nǐ yě ná yī hé āiLát nữa cháu cũng lấy một hộp. Dạ.

小宋 注意事项 你跟患者仔细交代一下
HSK 7
0:03s
xiǎo sòng zhù yì shì xiàng nǐ gēn huàn zhě zǐ xì jiāo dài yī xiàTiểu Tống, cô hãy nói kỹ những điều cần chú ý với bệnh nhân.

凌医生 谢谢你妈妈啦 你妈人真好
HSK 6
0:03s
líng yī shēng xiè xiè nǐ mā mā la nǐ mā rén zhēn hǎoBác sĩ Lăng, cám ơn mẹ anh nhé! Mẹ của anh thật tốt bụng!

我妈 是啊 刚刚还分黄梨挞 给我们吃
HSK 3
0:03s
wǒ mā shì a gāng gāng hái fēn huáng lí tà gěi wǒ men chīMẹ tôi? Đúng vậy, lúc nãy vừa chia bánh tart dứa cho chúng tôi ăn.

现在在休息室那里 跟冯医生聊天呢
HSK 2
0:03s
xiàn zài zài xiū xī shì nà lǐ gēn féng yī shēng liáo tiān neBây giờ đang trò chuyện với bác sĩ Phùng trong phòng nghỉ ngơi.

你不用担心 冯医生一直跟我聊呢
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng dān xīn féng yī shēng yì zhí gēn wǒ liáo neCon không phải lo, bác sĩ Phùng luôn trò chuyện với mẹ.

我 就是想来看看 你工作的地方
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng lái kàn kàn nǐ gōng zuò de dì fāngMẹ... chỉ là muốn đến xem xem nơi con làm việc.