Cách dùng "添麻烦了 不麻烦" (tiān má fán le bù má fán) trong hội thoại tiếng Trung
添麻烦了 不麻烦
Làm phiền cháu rồi. Không phiền ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
26:05
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您小心 | nín xiǎo xīn | Cô cẩn thận ạ. |
| 2▶ | 添麻烦了 不麻烦 | tiān má fán le bù má fán | Làm phiền cháu rồi. Không phiền ạ. |
| 3 | 一会你也拿一盒 哎 | yī huì nǐ yě ná yī hé āi | Lát nữa cháu cũng lấy một hộp. Dạ. |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bà chū chāi huí lái jiǔ diǎn zhōng wǒ dé qù jiē jīBố mình vừa đi công tác về, chín giờ, mình phải đến sân bay đón.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn mā shuō gěi tā hù kǒu yè yuē tā chū lái chī fàn leCon nói với mẹ, hẹn mẹ ra ăn cơm để đưa sổ hộ khẩu cho mẹ.





