Cách dùng "我看她能坚持几天" (wǒ kàn tā néng jiān chí jǐ tiān) trong hội thoại tiếng Trung
我看她能坚持几天
Mình xem xem cậu có thể kiên trì được mấy ngày.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
40:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么说呢 熏陶一下就觉得自己 特别有文化 | zěn me shuō ne xūn táo yī xià jiù jué de zì jǐ tè bié yǒu wén huà | Nói thế nào nhỉ? Cảm thấy bản thân mình rất có trình độ văn hóa. |
| 2▶ | 我看她能坚持几天 | wǒ kàn tā néng jiān chí jǐ tiān | Mình xem xem cậu có thể kiên trì được mấy ngày. |
| 3 | 明月大小姐 | míng yuè dà xiǎo jiě | Minh Nguyệt đại tiểu thư! |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
duì le nǎ tiān nǐ qù wǒ měi róng yuàn baĐúng rồi. Bữa nào đấy em đến thẩm mỹ viện của chị đi,

HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià rén zhǎng zhòu wén yòu bù dān wù gàn huóNhững người dưới quê bọn em có nếp nhăn cũng không ảnh hưởng đến làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín hǎo nín dǎ bāo de cān diǎn yǐ jīng hǎo le gěi nín fàng zài zhè lǐThưa cô, những món cô mang về đã làm xong rồi, cháu để trong này cho cô.












